Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt




wire /wai / danh từ dây (kim loại)silver wire: dây bạciron wire: dây thépbarbed wire: dây thép gaito pull the wires: giật dây (nghĩa bóng) bức điện báoby wire: bằng điện báoto send off a wire: đánh một bức điệnlet me know by wire: h y báo cho tôi biết bằng điệnlive wire (xem) live ngoại động từ bọc bằng dây sắt buộc bằng dây sắt chăng lưới thép (cửa sổ) xỏ vào dây thép bẫy (thỏ, chim…) bằng dây thép đánh điện (điện học) mắc (dây) điện, bắt điệnto wire a house for electricity: mắc điện cho một ngôi nhà nội động từ đánh điệnto wire to someone: đánh điện cho aito wire for someone: đánh điện mời ai đếnto wire in (từ lóng) rán hết sức làm (một việc gì)to wire off rào dây thép để tách rato wire into somebody đấm ai một cú thật mạnh, dùng hết sức giáng cho ai một đòn





Bạn đang xem: Wired là gì

equipped with wire or wires especially for electric or telephone service

a well-wired house

tied or bound with wire

wired bundles of newspapers


ligament made of metal and used to fasten things or make cages or fences etcthe finishing line on a racetrack


Xem thêm: Vietsciences ; Nguyễn Väƒn Tuấn ; Nguyen Van Tuan ;c H Index Là Gì

provide with electrical circuits

wire the addition to the house

fasten with wire

The columns were wired to the beams for support

string on a wire

wire beads

English Slang Dictionary

1. under the influence of methamphetamines: “Man I”m fucking wired” 2. full of energy, due to some other cause (natural or otherwise) 3. addicted to heroin4. tense, nervous, irritable5. drunk

English Idioms Dictionary

very excited, pumped Jay didn”t sleep last night. She”s really wired for her exam today.

Xem thêm: Sinh Năm 1961 Mệnh Gì – 1961 Mệnh Gì Và Phong Thủy Hợp Mệnh Tuổi 1961

Microsoft Computer Dictionary

adj. 1. Of, pertaining to, or characteristic of an electronic circuit or hardware grouping in which the configuration is determined by the physical interconnection of the components (as opposed to being programmable in software or alterable by a switch). See also hardwired (definition 1). 2. Knowledgeable about Internet resources, systems, and culture. 3. Having access to the Internet.

English Synonym and Antonym Dictionary

wires|wired|wiringsyn.: bind cable electrify fasten telegraph tie

Chuyên mục: Hỏi Đáp