Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt




aim /eim/ danh từ sự nhắm, sự nhắmto take aim: nhắm, nhắm, nhắm bắn đích (để nhắm bắn) mục đích, mục tiêu, ý địnhto miss one”s aim: bắn trật đích; không đạt mục đíchto attain one”s aim: đạt mục đích ngoại động từ nhắm, nhắm, chĩato aim one”s gun at the enemy: chĩa súng vào quân thù, nhắm bắn quân thùthis measure was aimed at him: biện pháp đó là để nhắm chống lại hắn, biện pháp đó chống vào hắn giáng, nện, némto aim a stone at somebody: ném một cục đá vào aito aim a blow at somebody: giáng cho ai một quả đấm hướng vào, tập trung vào, xoáy vàoto aim one”s efforts at something: hướng mọi cố gắng vào việc gì nội động từ nhắm, nhắmto aim at somebody: nhắm vào ai; nhắm bắn ai nhắm mục đích, có ý định, ngấp nghé, mong mỏito aim higher: nhắm một cái gì cao hơn, mong mỏi cái gì cao hơn (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) định, cố gắng
đíchđịnh hướngngắmnhằm (mục tiêu)mục đíchmục tiêuLĩnh vực: xây dựnghướng vào

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm


Xem associate in management (aim).

Bạn đang xem: Aim là gì

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): aim, aim, aimless, aimlessly

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): aim, aim, aimless, aimlessly




Tra câu | Đọc báo tiếng Anh


Từ điển Collocation

aim noun

1 purpose/goal

ADJ. broad, general, overall | basic, central, essential, fundamental | chief, first, key, main, major, primary, prime, principal, overriding | sole His sole aim in life is to enjoy himself. | clear, explicit It is important to have a clear aim in view. | ambitious | high, worthy Simple truth must be the highest aim of any real enquiry. | limited, modest | legitimate | common I want to see a strong and united country in which people work together with common aims. | underlying Although the report covers many areas, its underlying aim is to ensure that another accident never happens. | immediate, initial | original | eventual, ultimate His ultimate aim was to force the prime minister to resign. | long-term, short-term | avowed, declared, express/expressed, stated The express aim of the treaty is to keep the whole region free from nuclear weapons. | war | policy/political, strategic

VERB + AIM have | set youself | achieve, fulfil You will have to work hard to achieve your aim. | further, pursue They were intent on furthering their aims. The country is still pursuing its aim of joining the EU.

PREP. with the ~ of She started the organization with the aim of helping local people.

PHRASES aims and objectives What are the aims and objectives of this visit?

2 pointing weapon, etc.

ADJ. careful I”ll take more careful aim next time. | poor His aim was poor and he missed the target.

VERB + AIM take

PREP. ~ at He took aim at the target and fired.

Từ điển WordNet


Xem thêm: Dem Det Là Gì – Dem Là Gì Det Là Gì

the action of directing something at an object

he took aim and fired


Xem thêm: Forwarder Là Gì – Công Ty Forwarding Tại Hồ Chí Minh

direct (a remark) toward an intended goal

She wanted to aim a pun

Microsoft Computer Dictionary

n. Acronym for America Online Instant Messenger. A popular instant-messaging service provided for free by America Online. With the AIM service, instant messages can be sent over an Inteconnection using the AIM software or directly from a Web browser using AIM Express. See also America Online, instant messaging. Compare ICQ, .NET Messenger Service, Yahoo! Messenger.

File Extension Dictionary

AOL Instant Messenger (AIM) (America Online, Inc.)Asm Text Mode Image File (The Ultimate Draw)

English Synonym and Antonym Dictionary

aims|aimed|aimingsyn.: direct end goal intend intention objective point purpose target try

Chuyên mục: Hỏi Đáp