Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Whole là gì




whole /houl/ tính từ bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏngto escape with a whole skin: thoát khỏi mà bình an vô sựto come back whole: trở về bình an vô sự đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộmy whole energy: toàn bộ nghị lực của tôito swallow it whole: nuốt chửngthe whole country: toàn quốcby three whole days: suốt c ba ngày (từ cổ,nghĩa cổ) khoẻ mạnhto do something with one”s whole heart toàn tâm toàn ý làm việc gì danh từ toàn bộ, tất c, toàn thểthe whole of my money: tất c tiền của tôiI cannot tell you the whole : tôi không thể kể cho anh biết tất c đượcas a whole: toàn bộ, tất c, thành một khối; nói chungupon (on) the whole: tổng cộng, tính hết mọi lẽ, tổng quát (toán học) tổng
nguyênmajor whole tone: âm nguyên trưởngwhole intact: y nguyênwhole intact: nguyên vẹnwhole number: số nguyênwhole tone: tông nguyênwhole tone: âm nguyêntổng thểLĩnh vực: toán & tintất cảindex of whole sale priceschỉ số giá bán buônminor whole tonesố ítwhole arraymảng toàn phầnwhole arraytoàn bộ mảngwhole lengthchiều dài toàn bộwhole timbergỗ hộp cạnh 30cmwhole tonemột tông

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): whole, wholesomeness, whole, wholesome, unwholesome, wholly

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): whole, wholesomeness, whole, wholesome, unwholesome, wholly



Xem thêm: Endpoint Là Gì – What Is An Api Endpoint


Tra câu | Đọc báo tiếng Anh


Từ điển Collocation

whole noun

1 all of sth

VERB + WHOLE cover, embrace, encompass, involve, span The project involved the whole of the university. | fill, occupy, take up The library takes up the whole of the first floor. | permeate, pervade Technology permeates the whole of our lives.

2 complete thing

ADJ. coherent, cohesive, harmonious, homogeneous, integrated, organized, seamless She was struggling to organize her ideas into a coherent whole. | single | complex The author examines each aspect of Roman society, then attempts to summarize the complex whole. | meaningful At this age, babies do not yet combine sounds into a meaningful whole. | organic

VERB + WHOLE form, make (up) He tried to fit the pieces of evidence together to make a coherent whole.

PHRASES as a whole Unemployment is higher in the north than in the country as a whole.

Từ điển WordNet


all of something including all its component elements or parts

Europe considered as a whole

the whole of American literature


including all components without exception; being one unit or constituting the full amount or extent or duration; complete

gave his whole attention

a whole wardrobe for the tropics

the whole hog

a whole week

the baby cried the whole trip home

a whole loaf of bread

(of siblings) having the same parents

whole brothers and sisters


Xem thêm: Shock Là Gì – Nghĩa Của Từ Shock, Từ Từ điển Anh

English Synonym and Antonym Dictionary

wholessyn.: complete entire one solid total undividedant.: part partial

Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu

Chuyên mục: Hỏi Đáp