Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Transient là gì




transient /”trænziənt/ tính từ ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàntransient success: thắng lợi nhất thời tạm thời thoáng qua, nhanh, vội vàngtransient sorrow: nỗi buồn thoáng quaa transient gleam of hope: một tia hy vọng thoáng quato cast a transient look at: đưa mắt nhìn vội, nhìn thoáng qua ở thời gian ngắntransient guest: khách ở lại thời gian ngắntransient lodger: người trọ ngắn ngày (âm nhạc) (thuộc) nốt đệm danh từ khách ở lại thời gian ngắn; khách trọ ngắn ngày
điện áptransient overvoltage: quá điện áp chuyển tiếptransient recovery voltage: điện áp quá độ phục hồitransient recovery voltage: điện áp phục hồi chuyển tiếptransient voltage: điện áp chuyển tiếp (quá độ)transient voltage: điện áp chuyển tiếpgiao thờishort high level transient: giao thời ở mức cao và ngắntransient component: thành phần giao thờitransient effect: tác dụng giao thờitransient emission: sự phát thanh giao thờitransient gas flow period: sự giao thời của chất khítransient phenomenon: hiện tượng giao thờitransient response: đặc tuyến giao thờitransient sideband: dải bên giao thờitransient state: chế độ giao thờihiện tượng chuyển tiếptransient suppressor: bộ triệt hiện tượng chuyển tiếpngắn hạntransient load: tải trọng ngắn hạnngắn ngủinhất thờitransient analysis: sự phân tích nhất thờitransient behavior: sự biến diễn nhất thờitransient behaviour: sự biến diễn nhất thờitransient conditions: điều kiện nhất thờitransient deviation: độ lệch nhất thờitransient distortion: sự méo nhất thờitransient error: lối nhất thờitransient error: lỗi nhất thờitransient load: tải trọng nhất thờitransient motion: chuyển động nhất thờitransient oscillation: dao động nhất thờitransient response: đáp ứng nhất thờitransient response: đáp ứng quá độ nhất thờitransient response: ứng hiệu nhất thờitransient state: trạng thái nhất thờitransient suppressor: bộ triệt nhất thờiquá độswitching transient: quá độ do chuyển mạchthermal transient: đỉnh quá độ nhiệt độtransient analysis: sự phân tích quá độtransient analyzer: bộ phân tích quá độtransient characteristic: đặc tính quá độtransient condition: trạng thái quá độtransient conditions: điều kiện quá độtransient current: dòng điện quá độtransient distortion: sự méo quá độtransient earth-fault relay: rơle (báo) chạm đất quá độtransient fault: sự cố quá độtransient performance: tính năng quá độtransient period: thời gian quá độtransient reactance: điện kháng quá độtransient recorder: máy ghi (quá trình) quá độtransient recovery voltage: điện áp quá độ phục hồitransient response: đáp ứng quá độtransient response: đáp ứng quá độ nhất thờitransient stability: độ ổn định quá độtransient stability: ổn định quá độtransient stability: sự ổn định quá độ (động)transient state: chế độ quá độquá trình chuyển tiếpfast transient test: thử quá trình chuyển tiếp nhanhsự chuyển tiếpsự nhất thờisự quá độtam tinhthermal transientđỉnh chuyển tiếp nhiệt độtransient (a-no)ngắn ngủitransient (a-no)tạm thờitransient analysermáy phân tích chuyển tiếptransient analysissự phân tích chuyển tiếptransient analyzerbộ phân tích chuyển tiếptransient areavùng chuyển tiếptransient areavùng tạmtransient behaviorđộng thái chuyển tiếptransient behaviorsự vận hành chuyển tiếptransient behaviourđối xử chuyển tiếptransient behaviourđộng thái chuyển tiếptransient behavioursự vận hành chuyển tiếptransient conditiontrạng thái chuyển tiếpkhách ở lại thời gian ngắnkhách trọ ngắn ngàythời gian ngắn ngủitransient rategiá nhất thờitransient rategiá thay đổi nhấp nháy o chuyển tiếp, chóng tàn Xảy ra ngắn. § transient decline : sụt giảm nhanh § transient pressure analysis : phân tích áp suất chuyển tiếp § transient pressure test : thử áp suất chuyển tiếp


Xem thêm: Tourniquet Là Gì – Nghĩa Của Từ Tourniquet




one who stays for only a short time

transient laborers

(physics) a short-lived oscillation in a system caused by a sudden change of voltage or current or load


Xem thêm: Tiamo Là Gì – Tiamo Là Một Tiếng ý

Microsoft Computer Dictionary

adj. 1. Fleeting, temporary, or unpredictable. 2.Of or pertaining to the region of memory used for programs, such as applications, that are read from disk storage and that reside in memory temporarily until they are replaced by other programs. In this context, transient can also refer to the programs themselves. 3. In electronics, of or pertaining to a short-lived, abnormal, and unpredictable increase in power supply, such as a voltage spike or surge. Transient time is the interval during which a change in current or voltage is building up or decaying.

English Synonym and Antonym Dictionary

transientssyn.: drifting meandering migratory passing rambling roving short-lived temporary transitory vagrant wanderingant.: permanent

Chuyên mục: Hỏi Đáp