Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Seals là gì

*
*
*

seal

*

seal /si:l/ danh từ (động vật học) chó biển (như) sealskin nội động từ săn chó biển danh từ dấu niêm phongleaden seal: dấu chì (niêm phong thùng rượu…) con dấu, cái ấn, cái triệnthe seals: ấn dấu (trao cho chủ tịch thượng nghị viện, bộ trưởng Anh)to return the seals: treo ấn từ quan điềm báo trước, dấu hiệuseal of dealth in one”s face: điềm sắp chết hiện ra trên mặt cái để xác định, cái để bảo đảmseal of love: cái hôn; sự đẻ con (xác định, bảo đảm tình yêu) xi, chì (để gắn, đóng dấu); cái bịtvacuum seal: xì chân khônglabyrinh seal: cái bịt kiểu đường rốito set one”s seal to đóng dấu xi vào (phong bì, hộp…) cho phép; xác địnhunder the seal of secrecy với điều kiện phải giữ bí mật ngoại động từ áp triện, đóng dấu, chứng thực đóng kín, bịt kín, gắn xisealed up windows: cửa sổ bịt kínto seal up tin: hàn kín hộp đồ hộpmy lips are seal ed: tôi bị bịt miệng, tôi không được nóia sealed book: điều không biết, điều không thể biết được đánh dấu, dành riêng, chỉ định, định đoạt, quyết định (số mệnh…)death has sealed her for his own: thần chết đã chỉ định nànghis fate is sealed: số mệnh của ông ta đã được định đoạt chính thức chọn, chính thức công nhậnsealed pattern: quy cách đã được công nhận; kiểu mẫu đã được công nhận gắn (vật gì) vào tường; giữ (cái gì) ở một nơi kínto seal off cắt đứt, chặn (đường giao thông…); cô lập; vây chắn không cho vào (một nơi nào)
băng niêm phongcon dấucommon seal: con dấu chung (của công ty)company seal: con dấu công tycompany seal: con dấu của công typrivate seal: con dấu riêngseal of quality: con dấu phẩm chấtsignature and seal: chữ ký và con dấu (ký tên đóng dấu)dấu niêm phongcustoms seal: dấu niêm phong của hải quanđóng dấu lêngắn xiniêm phongcustoms seal: dấu niêm phong của hải quanquyết địnhcommon sealcon dấucontract under sealhợp đồng có đóng dấucontract under sealhợp đồng được công chứng thị thựccorporate sealdấu công tygood for export sealnhãn xuất khẩuheat sealsự hàn nhiệtliquid sealvan chất lòngmoisture sealsự cách ẩmseal cupcốc rótseal fisherynghề săn chó biểnseal fishingsự săn chó biểnsolomon”s sealhình sao sáu gócsolomon”s sealhình sao sáu góc (ký mã hiệu xếp chở hàng)to seal offhàn kínto seal offlàm kínvapour sealsự cách hơivapour seal. van hơivapour seal systemhệ thống đệm kín hơiwater sealvan nước danh từ o đá chắn Đá không thấm tạo nên lớp chắn ở phần trên của đá của bể chứa dầu hoặc khí. Đá chắn thường là đá sét nén hoặc evapont, nhưng cũng có thể là đá gắn kết, đá chứa sét, micrit, đá vôi hoặc đá đóng băng vĩnh cửu; độ thấm của đá chắn thường dưới 10ex-4 đacxi. o vật bít kín, van, nắp, khóa, chốt o vật cách ly, lớp ngăn cản động từ o bịt kín, đóng kín, chặn § seal off : bịt kín, chặn, cắt đứt § seal the hole off : with mud bịt giếng bằng bùn § seal of a water bearing formation : trám bít tầng chứa nước § air seal : sự làm kín khí § annulus seal : đệm vít hình vòng § blower oil seal : đệm bít đầu quạt gió § end seal : đầu bịt bảo vệ § heat seal : vòng đệm kín nhiệt § hydraulic seal : vòng đệm thủy lực § liquid seal : sự bịt kín bằng chất lỏng § mineral seal : nút khoáng § oil seal : sự bít kín bằng dầu § rubber seal : miếng bít cao su § vapour proof seal : vòng đệm kín hơi § water seal : sự bít kín bằng nước § seal her up : hoàn thành càng nhanh càng tốt § seal off : bịt kín § seal section : đoạn kín § seal sub : ống kín

Từ điển chuyên ngành Pháp luật

Seal

: Con dấu (1) Dấu ấn trên tài liệu. (2) Con dấu đóng trên tài liệu do cơ quan công chứng/chưởng khế xác thực. (3) Con dấu đặc trưng cho một công ty hay cơ quan pháp nhân.

*

Xem thêm: Có Nên Mua Chung Cư Goldmark City, Để Cho Thuê

*

*

seal

Từ điển Collocation

seal noun

1 animal

QUANT. colony A colony of seals lay basking in the sun.

VERB + SEAL cull Environmentalists claim there is no reason to cull seals.

SEAL + VERB bark

SEAL + NOUN pup | cull

2 for a document

ADJ. wax an official-looking letter with a wax seal

VERB + SEAL break He broke the seal, and opened the envelope.

PHRASES a seal of approval Her report was given the seal of approval by senior management.

Từ điển WordNet

n.

a stamp affixed to a document (as to attest to its authenticity or to seal it)

the warrant bore the sheriff”s seal

a finishing coat applied to exclude moisturefastener that provides a tight and perfect closureany of numerous marine mammals that come on shore to breed; chiefly of cold regions

v.

close with or as if with a seal

She sealed the letter with hot wax

decide irrevocably

sealing dooms

affix a seal to

seal the letter

hunt seals

Xem thêm: Tải Game Vuong Gia Vinh Dieu, Vương Giả Vinh Diệu

English Synonym and Antonym Dictionary

seals|sealed|sealingsyn.: close endorse fasten lock mark sea lion shut sign stampant.: unseal

Chuyên mục: Hỏi Đáp