Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

rupture

*

rupture /”rʌptʃə/ danh từ sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạna rupture of diplomatic relations between two countries: sự cắt đứt quan hệ ngoại giao giữa hai nước (y học) sự vỡ, sự đứt, sự gãy, sự nứt, sự rách, sự thủng (ruột)a blood-vessel rupture: sự đứt mạch máu (y học) sự thoát vị ngoại động từ đoạn tuyệt, tuyệt giao, cắt đứt; làm gián đoạnto rupture diplomatic relations with a country: cắt đứt quan hệ ngoại giao với một nước (y học) làm vỡ, làm đứt, làm gãy, làm nứt, làm rách, làm thủngto rupture a blood-vessel: làm đứt mạch máu (y học) làm thoát vị nội động từ bị cắt đứt; bị gián đoạn (y học) vỡ, đứt, gãy, nứt, rách, thủng (y học) thoát vị
chỗ đứtchỗ gãycó tính phá hoạiđứtchain rupture: đứt mạchelongation at rupture: độ giãn tỷ đối khi đứtlimit of rupture: giới hạn phá hoại đứtplane of rupture: mặt đứt gãyrupture strength: sức chống đứt tức thờirupture strength: giới hạn độ bền đứtrupture stress: ứng suất đứtrupture test: sự thử (nghiệm) kéo đứtrupture test: sử thử (nghiệm) kéo đứtrupture zone: đới đứt gãytime to rupture: thời gian đứt gãygãybrittle rupture: sự gãy giònductile rupture: sự gãy dẻolimit of rupture: giới hạn phá hoại gãyplane of rupture: mặt gãyplane of rupture: mặt đứt gãyplastic rupture: sự gãy dẻorupture member: bộ phận bị gãyrupture plate: mặt gãyrupture stress: ứng suất gãyrupture zone: đới đứt gãystress rupture: sự gãy do ứng suấttime to rupture: thời gian đứt gãyvisual of rupture: góc gãylàm gãynứtnormal rupture: vết nứt vuông gócrupture plate: mặt nứtrupture test: sự thử nghiệm kéo nứtphá hoạiMohr”s rupture diagram: biển đồ phá hoại Mobrittle rupture: sự phá hoại giòncharge of rupture: tải trọng phá hoạicomplete rupture: sự phá hoại toàn bộfatigue rupture: sự phá hoại do mỏilimit of rupture: giới hạn phá hoại gãylimit of rupture: giới hạn phá hoại đứtload at rupture: tải trọng phá hoạimodulus of rupture: môđun phá hoại do uốnmodulus of rupture: môđun phá hoại do xoắnmoment of rupture: mômen phá hoạiplane of rupture: mặt phá hoạiprogressing rupture: sự phá hoại tăng dầnprogressing rupture: sự phá hoại lũy tiếnrupture condition: điều kiện phá hoạirupture cross-section: mặt cắt ngang phá hoạirupture load: tải trọng phá hoạirupture modulus: môđun phá hoạirupture moment: mômen phá hoạirupture plane: mặt phẳng phá hoạirupture strength: cường độ phá hoạirupture stress: ứng suất phá hoạirupture test: thí nghiệm phá hoạirupture zone: miền phá hoạisafety against rupture: an toàn chống phá hoạivisual of rupture: góc phá hoạizone of rupture: miền phá hoạisự đánh thủngsự đứtsự đứt gãysự gãybrittle rupture: sự gãy giònductile rupture: sự gãy dẻoplastic rupture: sự gãy dẻostress rupture: sự gãy do ứng suấtsự hỏnginstantaneous rupture: sự hỏng tức thờisự phá hoạibrittle rupture: sự phá hoại giòncomplete rupture: sự phá hoại toàn bộfatigue rupture: sự phá hoại do mỏiprogressing rupture: sự phá hoại tăng dầnprogressing rupture: sự phá hoại lũy tiếnsự phá hủyinstantaneous rupture: sự phá hủy tức thờistress rupture: sự phá hủy cơ họcvết nứtnormal rupture: vết nứt vuông gócvỡdam rupture: sự vỡ đậpdike rupture: sự vỡ đêfilm rupture: phá vỡ màngrupture load: tải trọng phá vỡtubal rupture: vỡ vòi tử cungLĩnh vực: cơ khí & công trìnhnứt gãysự đổ vỡLĩnh vực: điệnsự đánh thủng (lớp cách điện)sự gẫysự phá hủy (ống dẫn)Lĩnh vực: xây dựngthuộc phá hoạimodulus of rupturecường độ chịu kéo giới hạnmodulus of rupturegiới hạn bền uốnmodulus of rupturemôđun phá hủymoment of rupturemômen phá hỏngplane of rupturemặt phá hủyplane of rupturemặt sập đổđứt đoạnrupture in resources: sự đứt đoạn nguồn vốnsự gãy vỡ o sự đứt § stress rupture : sự gãy đường ống ứng suất § rupture disk : đĩa an toàn § rupture pressure : áp suất ngắt § rupture strength : giới hạn bền phá huỷ
Chuyên mục: Hỏi Đáp