Although the (pseudo) first-order kinetics can describe afterripening of red rice, they probably reveal only a synthesis of several component processes.

Bạn đang xem: Pseudo là gì

The phonetic analysis further bolstered the hypothesis that he added -ed endings according to a pseudo-suffixation strategy.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên hoặc của University Press hay của các nhà cấp phép.
What characteristics distinguish scientific endeavour that seeks an understanding of the fundamental biology of human ageing from quackery and pseudo-science ?
Having examined unto them, however, he invariably finds them real and fights them with pseudo-kabbalistic spells, a rubber outfit, and dangerously overloaded vacuum tubes.
It does not follow, however, that a domain equipped with a pseudo-complement operation is necessarily downward-closed.
The target moved pseudo-randomly during two segments of each trial, whereas the other segment was the same throughout the four sessions.
Moreover, several of his incorrect responses for novel verbs had -ed endings that contained a pause before the -ed ending, consistent with a pseudo-suffixation strategy.
Clearly, these semicircles form a collection of pseudo-segments, that is, each pair of them intersects at most once.
To remedy interrater variation, one might send teams of trained observers as pseudo-patients to each of the selected physicians.
The order of the trials was mixed pseudo-randomly, so that no target or competitor was allowed to appear twice consecutively.

Xem thêm: Fc Là Gì – Và ý Nghĩa Của Fc, Cách Dùng Fc


someone who works to protect the environment from the damaging effects of human activity

Về việc này




Thêm đặc tính hữu ích của vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi.
Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa.
Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập English University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng

Xem thêm: Nghĩa Của Từ Thẩm định Là Gì ? Quy định Pháp Luật Về Việc Thẩm định

{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

Chuyên mục: Hỏi Đáp