Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Pneumatic là gì

*
*
*

Xem thêm: Tải Game Offline Cho Pc – #1 Download Game Offline Hay Cho Pc

pneumatic

*

pneumatic /nju:”mætik/ tính từ (thuộc) khí, (thuộc) hơi (kỹ thuật) chạy bằng khí, chạy bằng hơipneumatic hammer: búa hơi, búa gió chạy bằng lốp hơi, có lốp hơi (động vật học) có nhiều khoang khí, xốp (xương chim) (tôn giáo) (thuộc) tinh thần, (thuộc) linh hồn danh từ lốp hơi, lốp bơm hơi xe chạy bằng lốp hơi

Xem thêm: Cần Trô Là Gì

chạy bằng khíhơiconcrete mixer on pneumatic wheels: máy trộn bê tông trên bánh hơiframed pneumatic shell: vỏ khung bơm hơiinner pneumatic tube: ống hơi trongpneumatic arch: vòm bơm hơi (thuộc kết cấu bơm hơi)pneumatic beam: rầm bơm hơi (kết cấu bơm hơi)pneumatic brake: phanh hơipneumatic breaker: choòng hơi éppneumatic breaker: búa hơipneumatic building: nhà kết cấu bơm hơipneumatic bush hammer: busac hơi éppneumatic bush hammer: búa răng hơi éppneumatic chipper: đục hơi éppneumatic chipper: máy đục chạy bằng hơipneumatic chute: máng hơi éppneumatic formwork: ván khuôn bơm hơipneumatic frame building: nhà khung bơm hơipneumatic framed structures: kết cấu khung bơm hơipneumatic hammer: búa hơipneumatic hammer: búa chạy bằng hơi éppneumatic jack: kích hơipneumatic loudspeaker: loa hơipneumatic pick: búa hơipneumatic rammer: đầm hơi đúcpneumatic riveter: búa hơi tán đinhpneumatic roof: mái bơm hơipneumatic shell: vỏ bơm hơipneumatic shell covering: mái vỏ mỏng bơm hơipneumatic structures: kết cấu bơm hơipneumatic support: trụ bơm hơipneumatic support: vì bơm hơipneumatic test: sự thử nghiệm bơm hơipneumatic tire: bánh hơipneumatic tire: bánh xe bơm hơipneumatic tire: lốp hơipneumatic tire tractor: máy kéo chạy bằng bánh hơipneumatic tool lubricant: chất bôi trơn máy hơi nénpneumatic tyre: lốp hơipneumatic tyre: bánh hơipneumatic tyre: lốp bơm hơiskeleton pneumatic shell: vỏ bơm hơi có khungkhí nénautomatic pneumatic pump: bơm kiểu khí nén tự độngcloth of pneumatic shell: vải bọc vòm khí néncloth of pneumatic shell: vải bố vòm khí nénframed pneumatic shell: vỏ khung khí nénhydraulic & pneumatic rig for bench drilling: khoan thủy lực và khí nén cho việc khoan vỉamonorail with pneumatic suspension: đường ray treo kiểu khí nénpneumatic (hammer) chisel: búa đục khí nénpneumatic (hammer) chisel: cái đục khí nénpneumatic brake: phanh khí nénpneumatic brake: phanh kiểu không khí nénpneumatic caisson: ketxon/thùng khí nénpneumatic caisson: ketxon khí nénpneumatic capsule gage: máy đo khoang khí nénpneumatic capsule gauge: máy đo khoang khí nénpneumatic caulking: sự xảm bằng khí nénpneumatic chipper: đục khí nénpneumatic chipping hammer: búa khí nén sửa mối hànpneumatic chuck: mâm cặp khí nénpneumatic clamp: cái kẹp khí nénpneumatic clamp: gá kẹp khí nénpneumatic clutch: khớp ly hợp khí nénpneumatic collet: ống kép khí nénpneumatic comparator: thiết bị so (kiểu) khí nénpneumatic comparator: bộ so sánh khí nénpneumatic control unit-PCU: nhóm điều khiển bằng khí nénpneumatic controller: bộ điều khiển khí nénpneumatic controller: bộ điều chỉnh (kiểu) khí nénpneumatic conveyor: băng tải khí nénpneumatic conveyor: băng truyền khí nénpneumatic cylinder: xi lanh khí nénpneumatic detector: bộ dò khí nénpneumatic die cushion: đệm khuôn khí nénpneumatic drill: choòng khoan khí nénpneumatic drill: đệm khoan khí nénpneumatic drive: dẫn động bằng khí nénpneumatic elevator: máy nâng khí nénpneumatic elevator: máy nâng dùng khí nénpneumatic equipment: thiết bị khí nénpneumatic flotation cell: máy tuyển nổi dùng khí nénpneumatic formwork: ván khuôn khí nénpneumatic grinding spindle: trục chính mài khí nénpneumatic grip: kẹp dùng khí nénpneumatic hammer: búa khí nénpneumatic hammer: búa chén (dùng) khí nénpneumatic hammer drill: khoan dùng búa khí nénpneumatic hammer drill: búa khoan khí nénpneumatic hoist: tời kiểu không khí nénpneumatic hoist: máy nâng khí nénpneumatic hoist: palăng khí nénpneumatic hoist: máy nâng (dùng) khí nénpneumatic jack: kích kiểu không khí nénpneumatic jig: máy lắng dùng khí nénpneumatic lens: thấu kính khí nénpneumatic lift: máy nâng khí nénpneumatic lifter: máy nâng khí nénpneumatic loudspeaker: loa khí nénpneumatic micrometer: panme khí nénpneumatic mortiser: máy xọc khí nénpneumatic panel: panen khí nénpneumatic percussion drilling: sự khoan dùng khí nénpneumatic pile driving plant: dàn đóng cọc kiểu không khí nénpneumatic pipe conveyor: băng truyền ống khí nénpneumatic pipeline: đường ống khí nénpneumatic plane: bào khí nénpneumatic plant: trạm khí nénpneumatic post: trạm khí nénpneumatic power supply: cung cấp năng lượng khí nénpneumatic pulley block: palăng kiểu không khí nénpneumatic pusher: bộ đẩy bằng khí nénpneumatic pusher: máy đẩy (goòng) bằng khí nénpneumatic quantities: đại lượng khí nénpneumatic ram: bộ đẩy bằng khí nénpneumatic ram: máy đẩy (goòng) bằng khí nénpneumatic rammer: máy đầm (dùng) khí nénpneumatic release: lẫy khí nénpneumatic roof: lớp phủ khí nénpneumatic scaler: búa khí nén tẩy sạchpneumatic scaler: búa khí nén đánh sạchpneumatic shell: cột ống khí nén (của cầu)pneumatic shell: vỏ khí nénpneumatic snap: khuôn tán đinh khí nénpneumatic support: vì khí nénpneumatic support: trụ khí nénpneumatic table: máy lắng dùng khí nénpneumatic tachometer: tốc kế vòng khí nénpneumatic test: sự thử nghiệm khí nénpneumatic tool: dụng cụ khí nénpneumatic tool oil: dầu dụng cụ khí nénpneumatic transmission lag: trễ đường truyền khí nénpneumatic transport: vận chuyển bằng khí nénpneumatic upward conveyor: máy nâng kiểu không khí nénpneumatic valve: van (điều khiển bằng) khí nénpneumatic valve: van khí nénpneumatic vibrator: máy rung khí nénrotary pneumatic tool: dụng cụ xoay kiểu khí nénskeleton pneumatic shell: vỏ khí nén có khungLĩnh vực: điện lạnhkhí lựcpneumatic analogue: mô hình khí lựcpneumatic control: điều khiển (bằng) khí lựcpneumatic control: điều khiển khí lựcpneumatic sprayer: máy phun tia bằng khí lực (khí nén)Lĩnh vực: xây dựngkiểu khí nénautomatic pneumatic pump: bơm kiểu khí nén tự độngmonorail with pneumatic suspension: đường ray treo kiểu khí nénrotary pneumatic tool: dụng cụ xoay kiểu khí nénLĩnh vực: vật lýthuộc hơithuộc khí nénLĩnh vực: cơ khí & công trìnhthuộc khícable-supported pneumatic shellvỏ bơm hơi-dây cănggiant pneumatic tirelốp đôi (xe tải lớn)gun with pneumatic chamberống bơm có ngăn khí épinner pneumatic tubebuồng khíoff-the-highway pneumatic tirelốp dùng cho mọi loại đấtoversize pneumatic tirelốp (ô tô) cỡ ngoại hạngpneumatic aerationsự thổi khí tính từ o khí nén Hoạt động do lực và chuyển động của khí có áp suất. § pneumatic drilling : khoan khí nén § pneumatic sucker-rod pump : bơm cần hút bằng khí nén § pneumatic surface unit : bơm cần hút bằng khí nén

Chuyên mục: Hỏi Đáp