a set of facts or a fixed limit that establishes or limits how something can or must happen or be done:

Muốn học thêm?

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge.

Bạn đang xem: Parameter là gì

Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

The report defines the parameters of best practice at a strategic, operational, and process level within an organization.
broad/clear/general paramaters Policies create clear parameters and make it easier to manage everyday business life.
define/establish/set parameters It is important to set paramaters for working hours that are reasonably flexible.
performance/price/risk parameters The company has been asked to explain the performance parameters of their scheme.
financial/investment parameters The new investment parameters of the investment fund will allow investors to rebalance their portfolios.

Xem thêm: Dementia Là Gì – Sa Sút Trí Tuệ Dementia

In reality, however, central banks and researchers do not know the parameters of their models or the exogenous disturbances with certainty.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
At one level of organic matter, the parameters of the production function are significantly different from at the other level.
In this system, types are first-order terms, type variables inside types, like in l ist(), express type parameters.
This model was used to analyze the raw data and estimate the parameters shown above directly from the data.
The actual parameter must satisfy whatever assumptions are made about it, or the procedure may abort.
To find the designs with desired link parameters, we can fix some desired parameters and use the remaining parameters as design variables.


Các từ thường được sử dụng cùng với parameter.

Additional parameter s are the plasma beta (ratio of gas to magnetic pressure), relative orientation of field and flow, and equation of state.
It is hard to see how we can usefully study ageing and its effects without some reference to such a basic parameter.
Because different species and/or strains can vary in pathogenicity, drug resistance, and other biological parameters, the precise discrimination is important for epizootiological and population biology studies.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.





Thêm đặc tính hữu ích của Cambridge Dictionary vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi.

Xem thêm: Sửa Lỗi Bad Sector – Bad Sector Là Gì Như Thế Nào

Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa.
Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập Cambridge English Cambridge University Press Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

Chuyên mục: Hỏi Đáp