Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt




Loan (Econ) Khoản cho vay.

Bạn đang xem: Loan là gì

+ Một khoản tiền do người cho vay ứng cho người vay.
loan /loun/ danh từ
sự vay nợ sự cho vay, sự cho mượn công trái, quốc trái tiền cho vay, vật cho mượn từ mượn (của một ngôn ngữ khác); phong tục mượn (của một dân tộc khác) ngoại động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cho vay, cho mượnkhoản vayloan certificate: chứng khoán vay mượn (tiền)Lĩnh vực: hóa học & vật liệusự cho vayinterest loan: sự cho vay có lãiloan on construction: sự cho vay để xây dựnglow interest loan: sự cho vay lãi suất thấpsecured loan: sự cho vay ký quỹLĩnh vực: toán & tinvayinterest loan: sự cho vay có lãiloan capital: tiền vay làm vốnloan certificate: chứng khoán vay mượn (tiền)loan of a staff member: tiền cho vay của công chứcloan on construction: sự cho vay để xây dựnglow interest loan: sự cho vay lãi suất thấpparallel loan: vay song songsecure a loan: bảo đảm sự vay nợsecured loan: sự cho vay ký quỹloan accounttrương mục cho mượn o sự cho vay, công trái § amortized loan : tiền cho vay để khấu hao § tied loan : sự cho vay có ràng buộc

Thuật ngữ lĩnh vực Bảo hiểm


Vay (theo đơn bảo hiểm)

Trong bảo hiểm nhân thọ, bất cứ lúc nào cũng có thể vay một khoản tiền tương ứng với giá trị giải ước của một đơn bảo hiểm nhân thọ. Người có đơn bảo hiểm không phải hoàn trả khoản tiền vay này cho tới khi đơn bảo hiểm đó hết hạn hoặc cho tới khi khoản tiền vay và lãi chưa trả ngang bằng với giá trị giải ước.

Xem thêm: Check Out Là Gì – Check Out Something





Từ điển Collocation

loan noun

ADJ. large, massive | long-term, short-term | interest-free, low-interest | secured, unsecured As it was an unsecured loan, their property was not at risk. | outstanding They used the inheritance to pay off their outstanding loan. | personal | bank | bridging, temporary

VERB + LOAN apply for, ask for, request | arrange, get, raise, take out She had to take out a bridging loan until she could sell her house. | give sb, grant sb, make sb My bank manager offered to make me a loan. | receive | pay off, repay | secure, underwrite

LOAN + VERB average sth, total sth loans totalling a million pounds

LOAN + NOUN application | agreement, arrangement, deal | charges, interest, rate | repayment They were struggling to meet their monthly loan repayments. | commitments | facility, service The bank provides personal loan facilities at competitive rates. | period The book must be returned by the end of the loan period. | shark He ran up massive debts borrowing from loan sharks.

PREP. on ~ (from) The paintings are on loan from the Wallace Collection. | ~ from a loan from my brother

PHRASES give sb/have the loan of sth He”s given us the loan of his car for the weekend. | security against/for a loan He had to use his house as security for the loan. > Special page at BUSINESS

Từ điển WordNet

Bloomberg Financial Glossary

借贷|贷款|借款借贷;贷款;借款Temporary borrowing of a sum of money. If you borrow $1 million you have taken out a loan for $1 million.

Investopedia Financial Terms

The act of giving money, property or other material goods to aanother party in exchange for future repayment of the principal amount along with interest or other finance charges. A loan may be for a specific, one-time amount or can be available as open-ended credit up to a specified ceiling amount.

Xem thêm: Hwinfo64 Là Gì – Download Hwinfo 6

The terms of a standardized loanare formally presented (usually in writing) to each party in the transaction before any money or property changes hands. If a lender requires any collateral, this will be stipulated in the loan documents as well.Most loans also have legal stipulations regarding the maximum amount of interest that can be charged, as well as other covenants such asthe length of timebefore repayment is required. Loans can come from individuals, corporations, financial institutions and governments. They are a way to grow the overall money supply in an economy as well as open up competition, introduce new products and expand business operations. Loans are a primary source of revenue for many financial institutions such as banks, as well as some retailers through the use of credit facilities.
Commercial BankCreditorGrace PeriodHypothecationLienLoan OfficerLoan SharkingLoan SyndicationMortgagePolicy Loan

Chuyên mục: Hỏi Đáp