Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Bạn đang xem: Hysteresis là gì

hysteresis

*

Hysteresis
(Econ) Hiện tượng trễ.+ Các nhà khoa học sử dụng thuật ngữ này để miêu tả một trạng thái trong đó cân bằng của một hệ thống phụ thuộc vào lịch sử của hệ thống đó.

hysteresis
(vật lí) hiện tượng trễ elastic h. trễ đàn hồi mechanical h. trễ cơ học

*

 độ trễelectric hysteresis: độ trễ điệnmagnetic hysteresis: độ trễ từ

*

 sự trễdielectric hysteresis: sự trễ điện môielectric hysteresis: sự trễ điệnmagnetic hysteresis: sự trễ từ

*

 sự trễ từLĩnh vực: điện lạnh

*

 hiện tượng trễferroelectric hysteresis: hiện tượng trễ xenhetferroelectric hysteresis: hiện tượng trễ sắt điệnferroelectric hysteresis: hiện tượng trễ điệnferroelectric hysteresis: hiện tượng trễ điện môihysteresis characteristic: đặc trưng hiện tượng trễmagnetic hysteresis: hiện tượng trễ từthermal hysteresis: hiện tượng trễ nhiệt

*

 tính từ trễLĩnh vực: hóa học & vật liệu

*

 sự trì trệLĩnh vực: điện

*

 trễ điện môiGiải thích VN: Phản ứng khác nhau của vật thể đối với một số tác động bên ngoài tùy theo điều kiện cụ thể. Hiện tượng này được giải thích bằng những biến đổi thuận nghịch thể hiện những diễn biến khác nhau của quá trình thuận nghịch.dielectric hysteresis: sự trễ điện môiferroelectric hysteresis: hiện tượng trễ điện môi

*

 từ trễGiải thích VN: Sự khác nhau về giá trị của độ từ hóa với cùng cường độ trường từ hóa H tùy thuộc vào giá trị của độ từ hóa ban đầu của chất sắt từ.hysteresis angle: góc từ trễhysteresis curve: đường (cong) từ trễhysteresis heater: bộ cấp nhiệt từ trễhysteresis loop: vòng từ trễhysteresis loop: con đỉa từ trễhysteresis loss: tổn hao từ trễhysteresis loss: tổn hao do từ trễhysteresis motor: động cơ từ trễincremental hysteresis loop: vòng từ trễ nhỏmagnetic hysteresis: tính từ trễmagnetic hysteresis: hiện tượng từ trễmagnetic hysteresis loop: vòng từ trễmagnetic hysteresis loop: chu trình từ trễmagnetic hysteresis loss: tổn hao từ trễmagnetic hysteresis loss: sự tổn hao từ trễrectangular loop hysteresis: vòng từ trễ chữ nhậtby-thermo hysteresis

*

 bền nóngdielectric hysteresis

*

 trễ điệnelastic hysteresis

*

 tính đàn hồi trễelastic hysteresis

*

 tính trễ đàn hồielastic hysteresis

*

 trễ đàn (hồi)elastic hysteresis

*

 trễ đàn hồielectric hysteresis

*

 hiện tượng điện trễelectric hysteresis

*

 trễ điệnelectric hysteresis

*

 trễ điện môielectric hysteresis

*

 trễ sắt điệnelectric hysteresis

*

 trễ xenhet điệnferroelectric hysteresis loop

*

 vòng trễ sắt điệnferroelectric hysteresis loop

*

 vòng trễ xenhet điệnhysteresis coefficient

*

 hệ số trễhysteresis curve

*

 đường (cong) trễhysteresis cycle

*

 chu trình trễhysteresis cycle

*

 vòng trễhysteresis damping

*

 tắt dần do trễhysteresis effect

*

 hiệu ứng trễ

*

 độ trễ

*

 hiện tượng trễhysteresis effect

*

 hiệu quả trễ

danh từ

o   (vật lý) tính trễ

Tình trạng một vật không hoàn toàn trở lại trạng thái và hình dạng ban đầu sau khi rút bỏ lực tác dụng vào nó. Trong hiện tượng từ hoá, khi bỏ lực từ hoá, vật liệu vẫn thể hiện độ từ hoá dư.

o   sự trì trệ, sự trễ

Xem thêm: Cấn Trừ Là Gì – Nghĩa Của Từ Cấn Trừ

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

hysteresis

Từ điển WordNet

n.

the lagging of an effect behind its cause; especially the phenomenon in which the magnetic induction of a ferromagnetic material lags behind the changing magnetic field

Xem thêm: Procurement Là Gì – Công Việc Của

Microsoft Computer Dictionary

n. The tendency of a system, a device, or a circuit to behave differently depending on the direction of change of an input parameter. For example, a household thermostat might turn on at 68 degrees when the house is cooling down, but turn off at 72 degrees when the house is warming up. Hysteresis is important in many devices, especially those employing magnetic fields, such as transformers and read/write heads.

Bloomberg Financial Glossary

Used to characterize a lagging effect. Firms may fail to enter markets that appear attractive, or firms that are once invested in a market may persist in operating at a loss. The effect is characteristic of investments with high entry and exit costs along with high uncertainty.

Chuyên mục: Hỏi Đáp