a medical condition in which the body temperature is higher than usual and the heart beats very fast:

Muốn học thêm?

Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge.

Bạn đang xem: Fever là gì

Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

Xem thêm: Năm 1998 Là Năm Con Gì – Xem Tử Vi Tuổi Mậu Dần Nữ Mạng Sinh Năm 1998

In addition, mitral plus either aortic or tricuspid lesions are usually secondary to rheumatic fever.
A fortnight later, the correspondent discovered that the man and child were recovering but that another child had died from fever.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
These have included male infants younger than 1 year of age; prolonged or recurred fever; and elevated acute phase reactants.
Moreover, the method is easily available in the laboratory, less expensive and user-friendly for guiding physicians to the proper treatment of typhoid fever.
Susceptibility to rheumatic fever have been ascertained because of the poor quality of records in earlier years.
Thus, the detection of decreased susceptibility to ciprofloxacin in the laboratory is essential for treating typhoid fever.
In the second scenario, a patient is suffering from fevers, malaise, and a painful blistering rash after infection with smallpox.
These two categories often reach significant proportions, being several times the registered rates for acute rheumatic fever and chronic rheumatic heart disease.
The diagnosis of malaria was based on the presence of fever, and the detection of parasites in the maternal blood.
Three mice ; each received an intra-peritoneal injection of 0″5 c. c. of defibrinated relapsing fever blood in 1*5 c. c. saline.
Four mice each injected intra-peritoneally with 0″5 c. c. defibrinated relapsing fever blood in 0-5 c. c. saline.
Two mice ; intra-peritoneal injection of 0″5 c. c. defibrinated relapsing fever blood in 1*5 c. c. saline.
In suddenness, intensity, and periodicity, there is a close analogy between malarial fever and inebriate paroxysms, the same causes often originating both diseases.
In each case the logic is dreamlike, irrational and infantile, the fever dreams of a child who somehow feels the wrong size for the world.
Consumption of water outside the home was associated with typhoid fever in univariate analysis, but this variable was not in our multivariate model.





Thêm đặc tính hữu ích của Cambridge Dictionary vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi.

Xem thêm: Máng Đèn Tiếng Anh Là Gì – Máng In English, Translation, Vietnamese

Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa.
Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập Cambridge English Cambridge University Press Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

Chuyên mục: Hỏi Đáp