English – VietnameseVietnamese – EnglishVietnam-English-VietnamEnglish-Vietnam-EnglishEnglish – Vietnamese 2VietnameseEnglish-Vietnam TechnicalVietnam-English TechnicalEnglish-Vietnam BusinessVietnam-English BusinessEe-Vi-En TechnicalVietnam-English PetroOXFORD LEARNER 8thOXFORD THESAURUSLONGMAN New EditionWORDNET v3.1ENGLISH SLANG (T.lóng)ENGLISH BritannicaENGLISH Heritage 4thCambridge LearnersOxford WordfinderJukuu Sentence FinderComputer FoldocTừ điển Phật họcPhật học Việt AnhPhật Học Anh ViệtThiền Tông Hán ViệtPhạn Pali ViệtPhật Quang Hán + ViệtEnglish MedicalEnglish Vietnamese MedicalEn-Vi Medication TabletsJapanese – VietnameseVietnamese – JapaneseJapanese – Vietnamese (NAME)Japanese – EnglishEnglish – JapaneseJapanese – English – JapaneseNhật Hán ViệtJapanese DaijirinCHINESE – VIETNAM (Simplified)VIETNAM – CHINESE (Simplified)CHINESE – VIETNAM (Traditional)VIETNAM – CHINESE (Traditional)CHINESE – ENGLISHENGLISH – CHINESEHÁN – VIETNAMKOREAN – VIETNAMVIETNAM – KOREANKOREAN – ENGLISHENGLISH – KOREANFRENCH – VIETNAMVIETNAM – FRENCHFRE ENG FRELarousse MultidicoENGLISH – THAILANDTHAILAND – ENGLISHVIETNAM – THAILANDTHAILAND – VIETNAM RUSSIAN – VIETNAMVIETNAM – RUSSIANRUSSIAN – ENGLISHENGLISH – RUSSIANGERMAN – VIETNAMVIETNAM – GERMANCZECH – VIETNANORWAY – VIETNAMITALIAN – VIETNAMSPAINSH – VIETNAMVIETNAMESE – SPAINSHPORTUGUESE – VIETNAMLanguage Translation

Từ điển Anh Việt – English Vietnamese Dictionary

*

familiar

*

familiartính từ (familiar with something) biết rõ cái gì; quen thuộc Facts with which every student is familiar Những sự việc mà mọi sinh viên đều biết rõ I am not very familiar with place-names in this region Tôi không rành các địa danh ở vùng này lắm (familiar to somebody) thường trông thấy hoặc thường nghe thấy; quen thuộc Familiar addresses các địa chỉ quen thuộc The familiar voices of one”s friends Những giọng nói quen thuộc của bạn bè These tricks are very familiar to me; I am very familiar with these tricks những mánh khoé này quá quen thuộc đối với tôi, tôi chẳng lạ gì những mánh khoé này Facts that are familiar to every student Những sự việc quen thuộc với mọi sinh viên (familiar with somebody) thân thiết, thân tình They smile to me in a familiar way Họ cười với tôi một cách thân mật I”m on familiar terms with their father Tôi có quan hệ thân tình với cha họ (familiar with somebody) suồng sã; cợt nhã The children are too familiar with their teacher Bọn trẻ quá suồng sã với thầy của chúng lang chạ he likes to be familiar with widows hắn thích lang chạ với những bà goá chồng danh từ bạn thân hoặc thần linh quen thuộc a witch”s familiar thần linh quen thuộc của mụ phù thủy quen thuộc, thường; thông thường

*

/fə”miljə/ tính từ thuộc gia đình thân thuộc, thân; quen thuộc, quen (với một vấn đề) thông thường không khách khí; sỗ sàng, suồng sã, lả lơi (

*

with) là tình nhân của, ăn mằm với danh từ bạn thân, người thân cận, người quen thuộc người hầu (trong nhà giáo hoàng)

*

Chuyên mục: Hỏi Đáp

.tags a {
color: #fff;
background: #909295;
padding: 3px 10px;
border-radius: 10px;
font-size: 13px;
line-height: 30px;
white-space: nowrap;
}
.tags a:hover { background: #818182; }

#footer {font-size: 14px;background: #ffffff;padding: 10px;text-align: center;}
#footer a {color: #2c2b2b;margin-right: 10px;}