1 Tiếng Anh 1.1 Cách phát âm 1.2 Danh từ 1.2.1 Thành ngữ 1.3 Ngoại động từ 1.3.1 Chia động từ 1.4 Nội động từ 1.4.1 Chia động từ 1.5 Tham khảo

Danh từ

elbow /ˈɛɫ.ˌboʊ/

Khuỷu tay; khuỷu tay áo. Góc, khuỷu (giống khuỷu tay). Thành ngữ at ssomeone”s elbow: Ở cạnh nách ai. to crock (lift) one”s elbow: Hay chè chén. out at elbows: Sờn khuỷu, thủng khuỷu tay (áo). Nghèo xơ nghèo xác (người). to rub elbows with someone: Sát cánh với ai. to rub elbow with death — suýt chết up to the elbows in work: Bận rộn, tối tăm mặt mũi.

Ngoại động từ

elbow ngoại động từ /ˈɛɫ.ˌboʊ/

Thúc (bằng) khuỷu tay, hích.

Bạn đang xem: Elbow là gì

Xem thêm: In Question Là Gì – Call Into Question Nghĩa Là Gì

Xem thêm: Overdraft Là Gì – Overdraft / Vay Thấu Chi

to elbow someone aside — thúc ai ra một bên to elbow one”s way through the crowd — thúc khuỷu tay đi lách qua đám đông to elbow someone off (out off) something — hích ai ra khỏi cái gì, loại ai ra khỏi cái gì Chia động từ
elbow
Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to elbow Phân từ hiện tại elbowing Phân từ quá khứ elbowed Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại elbow elbow hoặc elbowest¹ elbows hoặc elboweth¹ elbow elbow elbow Quá khứ elbowed elbowed hoặc elbowedst¹ elbowed elbowed elbowed elbowed Tương lai will/shall² elbow will/shall elbow hoặc wilt/shalt¹ elbow will/shall elbow will/shall elbow will/shall elbow will/shall elbow Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại elbow elbow hoặc elbowest¹ elbow elbow elbow elbow Quá khứ elbowed elbowed elbowed elbowed elbowed elbowed Tương lai were to elbow hoặc should elbow were to elbow hoặc should elbow were to elbow hoặc should elbow were to elbow hoặc should elbow were to elbow hoặc should elbow were to elbow hoặc should elbow Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — elbow — let’s elbow elbow —
Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Nội động từ

elbow nội động từ /ˈɛɫ.ˌboʊ/

Lượn khúc (đường đi, sông… ). Chia động từ
elbow
Dạng không chỉ ngôi Động từ nguyên mẫu to elbow Phân từ hiện tại elbowing Phân từ quá khứ elbowed Dạng chỉ ngôi số ít nhiều ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại elbow elbow hoặc elbowest¹ elbows hoặc elboweth¹ elbow elbow elbow Quá khứ elbowed elbowed hoặc elbowedst¹ elbowed elbowed elbowed elbowed Tương lai will/shall² elbow will/shall elbow hoặc wilt/shalt¹ elbow will/shall elbow will/shall elbow will/shall elbow will/shall elbow Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they Hiện tại elbow elbow hoặc elbowest¹ elbow elbow elbow elbow Quá khứ elbowed elbowed elbowed elbowed elbowed elbowed Tương lai were to elbow hoặc should elbow were to elbow hoặc should elbow were to elbow hoặc should elbow were to elbow hoặc should elbow were to elbow hoặc should elbow were to elbow hoặc should elbow Lối mệnh lệnh — you/thou¹ — we you/ye¹ — Hiện tại — elbow — let’s elbow elbow —
Cách chia động từ cổ. Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=elbow&oldid=1832176”
Thể loại: Mục từ tiếng AnhDanh từNgoại động từChia động từĐộng từ tiếng AnhChia động từ tiếng AnhNội động từDanh từ tiếng Anh

Chuyên mục: Hỏi Đáp