Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: độc quyền tiếng anh là gì

*
*
*

độc quyền

*

tình trạng chỉ có một ít người hay tổ chức độc chiếm thị trường. ĐQ có thể là do pháp luật nhà nước đặt ra, dành cho một ngành, một xí nghiệp quốc doanh hay một tổ chức, một công ti tư nhân (vd. ĐQ về vũ khí, thuốc nổ, rượu, thuốc lá…). ĐQ cũng có thể là giai đoạn cao của quá trình tích tụ và tập trung tư bản và sản xuất, một công ti, một tập đoàn lớn mạnh độc chiếm thị trường. Tuy nhiên, ĐQ không loại trừ cạnh tranh, trái lại cạnh tranh càng gay gắt giữa những tổ chức kinh tế lớn để giành giật thị trường của nhau. ĐQ được hình thành trên cơ sở tập trung lực lượng kinh tế vào tay một hay một số ít người, làm cho những người và tổ chức này có quyền lực kinh tế lớn đối với quá trình tái sản xuất. Các doanh nghiệp ĐQ có sức mạnh tài chính rất lớn, chiếm đại bộ phận nguồn nguyên liệu, năng lực sản xuất, số lượng sản phẩm cung cấp cho thị trường, do đó chi phối được thị trường, quy định giá bán ĐQ cao, giá mua ĐQ hạ và thu được lợi nhuận ĐQ cao. Tổ chức ĐQ chính là cơ sở kinh tế của chủ nghĩa đế quốc. ĐQ thường gây ra những hậu quả xấu cho nền kinh tế nói chung như hạn chế sản xuất do các công ti nhỏ không có hoặc ít có khả năng cạnh tranh với các công ti độc quyền, do nâng giá hàng hoá làm thiệt hại cho người tiêu dùng. Nhiều nước phải thi hành những biện pháp đấu tranh chống ĐQ. Trong các nền kinh tế tự do của chủ nghĩa tư bản, nhà nước ban hành những luật cấm hoặc kiểm soát sự tích tụ thái quá của các công ti, các liên minh (vd. luật chống tơrơt của Mĩ, quy chế đối với các liên minh của Pháp và trong Khối Thị trường Chung Châu Âu).

hd. Quyền một mình chiếm tất cả mọi việc. Đại lý độc quyền. Ngân hàng nhà nước giữ độc quyền phát hành giấy bạc.

Xem thêm: Hazard Là Gì – Risk, Danger, Hazard & Peril

*

*

*

Xem thêm: Hạch Toán Tiếng Anh Là Gì, Hạch Toán Trong Tiếng Tiếng Anh

độc quyền

độc quyền MonopolySole, exclusiveĐại lý độc quyền: The sole agentarbitrarilyexclusivecung cấp độc quyền: exclusive dealinggiấy phép độc quyền: exclusive licensegiấy phép độc quyền: exclusive licencekinh doanh độc quyền: exclusive dealingexclusive rightmonopolizemonopolychính sách độc quyền: monopoly policyđộc quyền tự nhiên: natural monopolyoccupyPhiên bản CELP độc quyền của QualcommQualcomm”s proprietary version of CELP (QCELP)công ty độc quyềnproprietary companyđể lộ thông tin sở hữu độc quyềnProprietary Information Disclosure (PID)điều khiển truy nhập tuyến LocalTalk (LocalTalk là giao thức độc quyền của Apple Computer)Localtalk Link Access Control (LLAP)exclusive rightexclusivitymonopolisticbóc lột có tính độc quyền: monopolistic exploitationcạnh tranh độc quyền: monopolistic competitioncạnh tranh mua độc quyền: monopolistic competitioncung ứng độc quyền: monopolistic supplyđịa tô độc quyền: monopolistic rentgiá độc quyền: monopolistic pricenhu cầu có tính độc quyền: monopolistic demandsức mạnh độc quyền: monopolistic powersự cạnh tranh có tính độc quyền: monopolistic competitionthị trường độc quyền: monopolistic marketthị trường độc quyền nhu cầu: monopolistic marketxí nghiệp độc quyền: monopolistic enterprisesole rightđộc quyền quyết định mức tổn thất: sole right to settle lossesLuật độc quyền và Sát nhập Xí nghiệpMonopolies and Mergers ActPháp uy Chống độc quyềnRestrictive Trade Practices Lawsbán phá giá độc quyềnmonopoly dumpingcác luật chống tờ rớt, chống độc quyềnantitrust lawscác nhà cung cấp dịch vụ độc quyềnexclusive service supplierschi phí của xã hội cho độc quyềnsocial cost of monopolychính sách chống độc quyềnantimonopoly policychính sách chống độc quyền tùy ýnon discretionary monopoly policychính sách chống tùy ý độc quyềnnondiscretionary monopoly policychính sách đại lý độc quyềnexclusive agency policychống độc quyềnantitrustchủ nghĩa chống độc quyềnantitrustchủ nghĩa độc quyềnmonopolismchủ nghĩa độc quyềnmonopolistchủ nghĩa tư bản độc quyềnmonopolist capitalismchủ nghĩa tư bản độc quyền tư bản nhà nướcstate monopoly capitalismchủ sở hữu độc quyềnsole ownerchuẩn độc quyềnquasi-monopolycó đăng ký độc quyền sản xuấtproprietarycông ty độc quyềnproprietary companycông ty nhượng độc quyềnfranchisorcửa hàng chuyên doanh độc quyềnfranchise storecửa hàng đại lý bán hàng độc quyềnexclusive outlet selling agentcửa hàng độc quyền kinh tiêufranchiseeđại lý độc quyềnexclusive agencyđại lý độc quyềnexclusive agent

Chuyên mục: Hỏi Đáp