(Tôn giáo) Làm (lễ).to dispense sacraments — làm lễ ban phướcChia động từ

Bạn đang xem: Dispense là gì

Dạng không chỉ ngôiĐộng từ nguyên mẫu

Phân từ hiện tại

Phân từ quá khứ

Dạng chỉ ngôisốítnhiềungôithứ nhấtthứ haithứ bathứ nhấtthứ haithứ baLối trình bàyIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹theyHiện tại

Quá khứ

Tương lai

Lối cầu khẩnIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹theyHiện tại

Quá khứ

Tương lai

Lối mệnh lệnh—you/thou¹—weyou/ye¹—Hiện tại

to dispense
dispensing
dispensed
dispense dispense hoặc dispensest¹ dispenses hoặc dispenseth¹ dispense dispense dispense
dispensed dispensed hoặc dispensedst¹ dispensed dispensed dispensed dispensed
will/shall² dispense will/shall dispense hoặc wilt/shalt¹ dispense will/shall dispense will/shall dispense will/shall dispense will/shall dispense
dispense dispense hoặc dispensest¹ dispense dispense dispense dispense
dispensed dispensed dispensed dispensed dispensed dispensed
were to dispense hoặc should dispense were to dispense hoặc should dispense were to dispense hoặc should dispense were to dispense hoặc should dispense were to dispense hoặc should dispense were to dispense hoặc should dispense
dispense let’s dispense dispense

Cách chia động từ cổ.Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Xem thêm: Vnindex Là Gì? ý Nghĩa Thực Sự Của Chỉ Số Vn Index Là Gì

Dạng không chỉ ngôiĐộng từ nguyên mẫu

Phân từ hiện tại

Phân từ quá khứ

Dạng chỉ ngôisốítnhiềungôithứ nhấtthứ haithứ bathứ nhấtthứ haithứ baLối trình bàyIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹theyHiện tại

Quá khứ

Tương lai

Lối cầu khẩnIyou/thou¹he/she/it/oneweyou/ye¹theyHiện tại

Quá khứ

Tương lai

Lối mệnh lệnh—you/thou¹—weyou/ye¹—Hiện tại

to dispense
dispensing
dispensed
dispense dispense hoặc dispensest¹ dispenses hoặc dispenseth¹ dispense dispense dispense
dispensed dispensed hoặc dispensedst¹ dispensed dispensed dispensed dispensed
will/shall² dispense will/shall dispense hoặc wilt/shalt¹ dispense will/shall dispense will/shall dispense will/shall dispense will/shall dispense
dispense dispense hoặc dispensest¹ dispense dispense dispense dispense
dispensed dispensed dispensed dispensed dispensed dispensed
were to dispense hoặc should dispense were to dispense hoặc should dispense were to dispense hoặc should dispense were to dispense hoặc should dispense were to dispense hoặc should dispense were to dispense hoặc should dispense
dispense let’s dispense dispense

Xem thêm: Cỏ Mỹ Là Gì

Cách chia động từ cổ.Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.

Tham khảo

Tiếng Pháp

Cách phát âm

Danh từ

Số ítSố nhiều
dispense/dis.pɑ̃s/ dispenses/dis.pɑ̃s/

dispense gc /dis.pɑ̃s/

Chuyên mục: Hỏi Đáp