Từ định lượng là một dạng ngữ pháp khó trong tiếng Anh vì nó rất đa dạng và dễ gây nhầm lẫn cho người học. Cũng chí;nh vì điều này mà trong mọi kỳ thi tiếng Anh thường có í;t nhất 1 bài tập liên quan đến chủ điểm ngữ pháp này. Để giúp các em có thể phân biệt được từng loại từ chỉ số lượng cũng như cách sử dụng của chúng, tienganhk12 xin gửi tới các em bài viết dưới đây.

Bạn đang xem: định lượng tiếng anh là gì

1. Định nghĩa

Từ định lượng (Quantifier) là từ chỉ số lượng của vật, số lượng toàn thể/bộ phận.

Một số từ chỉ số lượng chỉ đi với danh từ đếm được, số khác lại đi với danh từ không đếm được, và một số lại có thể đi với cả danh từ đếm được và không đếm được.

Từ đi với danh từ đếm được

Từ đi với danh từ

không đếm được

Từ đi với cả hai

many, a large number of, few, a few, a larger number of

much, a great deal of, little, a little, a large amount of

some, any, most, most of, plenty of, a lot of, lots of

*

2. Các nhóm từ chỉ số lượng tiêu biểu:

2.1 Few và a few; little và a little

2.1.1. Few và A few

Few

A few

Đứng trước danh từ đếm được số nhiều:

few trees, a few trees.

Có nghĩa rất í;t, hầu như không có (chỉ số lượng rất í;t, không nhiều như mong muốn, thường có nghĩa phủ định)

I don’t want to go there because I havefewfriends. (Tôi không muốn tới đó bởi vì tôi có rất í;t bạn).

Một vài, một í;t (thường có nghĩa khẳng định và chỉ một số lượng nhỏ, gần nghĩa vớisome)

You can seea fewhouses on the hill. (Bạn có thể trông thấy một vài căn nhà trên ngọn đồi)

Có thể dùngonly a fewđể nhấn mạnh về số lượng, nhưng nó mang nghĩa tiêu cực.

The village was very small.There wereonly a fewhouses there. (Ngôi làng rất nhỏ, có rất í;t gia đình sinh sống ở đó).

Quite a few + đếm được = Quite a bit + không đếm được = Quite a lot of + noun = rất nhiều.

(a) few of+ determiner/ pronoun

Onlya few of thechildren in this class like math

2.1.2. Little và A little

Little

A little

Đứng trước danh từ không đếm được:

I can drink little wine/a little wine.

Có nghĩa: rất í;t, hầu như không có (chỉ số lượng rất í;t, không nhiều như mong muốn, thường có nghĩa phủ định)

I have verylittletime for reading. (Tôi có rất í;t thời gian để đọc sách).

Một í;t, một chút (thường có nghĩa khẳng định và chỉ một số lượng nhỏ, gần nghĩa vớisome)

It causesa littleconfusion. (Nó gây ra một sự bối rối nhẹ)

Có thể dùng trong câu đề nghị:

Would you likea littlesugar for your coffee? (Bạn có muốn thêm í;t đường vào cà phê không?)

Onlycó thể được thêm vào trướca littleđể nhấn mạnh số lượng, nhưng nó có nghĩa tiêu cực.

Hurry up! We’ve gotonly a littletime to prepare. (Nhanh lên! Chúng ta còn rất í;t thì giờ để chuẩn bị!)

(a) little of+ determiner/ pronoun.

Could I trya little of yourwine?

2.2 Some và Any

Some

Any

Đi với danh từ đếm được mang nghĩa là “một vài”;

Đi với danh từ không đếm được thì mang nghĩa là “một í;t”.

He sawsome strangersin his house. (Anh ta thấy vài người lạ trong nhà anh ta)

I wantsome milk. (Tôi muốn một í;t sữa)

She didn’t knowany boysin her class. (Cô ấy không biết bất kỳ bạn nam nào trong lớp cả)

Do you wantany sugar? (Bạn có muốn thêm í;t đường không?)

Được sử dụng trong các câu khẳng định.

I have some money in the bank

Được dùng trong câu hỏi và câu nghi vấn.

Do you have any brothers?

Được sử dụng trong câu đề nghị.

Would you likesomemore coffee?

Có thể đứng một mình, đi với danh từ hoặc đi với giới từof.

Some ofmy friends were late to school yesterday. (Một vài người bạn của tôi đã đi học trễ vào hôm qua).

I don’t thinkany of uswill be at the party. (Tôi không nghĩ bất kỳ ai trong chúng ta sẽ tham dự tiệc đâu).

Được dùng vớihardly, hoặc dùng sauifvà các từ mang nghĩa phủ định.

He speakshardly anyFrench. (Anh ta không nói được tiếng Pháp)

If anyof you come to the party, tell Tom to phone me. (Nếu bất kỳ ai trong cố các bạn đến dự tiệc, hãy nói Tom gọi cho tôi)

2.3 Many và Much

Many

Much

Đứng trước danh từ đếm được số nhiều

Many peoplecome to the meeting. (Nhiều người tới buổi họp).

Đứng trước danh từ không đếm được

She didn’t eat much breakfast. (Cô ta không ăn sáng nhiều).

Được dùng chủ yếu trong câu phủ định và nghi vấn.

There aren’tmany foreignersin the town. (Không có nhiều người nước ngoài trong thị trấn).

We didn’t eatmuchmeat. (Chúng tôi không ăn nhiều thịt)

Trong câu khẳng định có thể dùng các loại từ khác như plenty of, a lot, lots of… để thay thế.

How much money have you got? I’ve got plenty.

He got lots of men friends, but he doesn’t know many women.

Được sử dụng trong câu khẳng định nếu trong câu đó có các từ nhưvery, too, so, as, how.

Very manyscholarships are given to best students. (Rất nhiều học bỗng được trao cho các em học sinh xuất sắc)

– Đặc biệt không thường xuất hiện trong các câu mang nghĩa khẳng định.

– Muchcó thể được sử dụng trong câu khẳng định nếu trong câu có những từ sau:very, too, so, as, how:

I knowhow muchyou earn. (Em biết anh kiếm được bao nhiêu đấy).

He drankso muchwine at the party. (Anh ta đã uống nhiều rượu tại bữa tiệc).

Much too much/ many so many (để nhấn mạnh) dùng độc lập sau mệnh đề chí;nh, trước danh từ mà nó bổ ngữ.

The cost of a thirty-second commercial advertisement on a television show is $300,000, much too much for most business.

Many a + singular noun + singular verb: Biết bao nhiêu.

Xem thêm: – Tải Game

Many a strong man has disheartened before such a challenge. (Biết bao chàng trai tráng kiện đã nản lòng trước một thử thách như vậy).

I have been to the top of the Eiffel tower many a time.

Dùng như một phó từ (much đứng trước động từ nhưng đứng sau very và sau cấu trúc phủ định của câu):

I don’t travel much these days. (much = very often).

I much appreciate your help. (much=highly).

We very much prefer the country to the town.

Jmuch enjoyed her stay with your family.

Many’s the + {smt that / sbody who} + singular verb:

Many’s the student who couldn’t follow the post-graduate courses at universities andcolleges under the pressure of money. Biết bao nhiêu sinh viên đã không thể theo học các trường đại học và cao đẳng do thiếu tiền).

Many’s the promise that has been broken. (Biết bao nhiêu lời hứa đã bị phản bội).

2.4 A large number of, A great number of, Plenty of, A lot of, Lots of

Các thành ngữ trên đều có nghĩa tương đương vớimuch/ many(nhiều) vàmost(đa phần).

A lot of/ lots of (informal) = a great deal/ a large number of/ much/ many (formal).

She hasa great deal ofhomework today. (Cô ấy có rất nhiều bài tập phải làm hôm nay).

Did you spendmuchmoney for the beautiful cars? (Bạn đã tiêu rất nhiều tiền cho mấy chiếc xế sang kia sao?) – Yes, we spenta lot ofmoney for them. (Phải, chúng tôi đã tốn rất nhiều tiền cho nó).

There isplenty of milkin the fridge. (Có nhiều sữa trong tủ lạnh).

I sawlots offlowers in the garden yesterday. (Tôi thấy nhiều hoa trong vườn hôm qua)

Không có khác nhau gì mấy giữaa lot oflots of. Chủ ngữ chí;nh sau hai thành ngữ này sẽ quyết định việc chia động từ.

a lot of/ lots of + uncountable noun + singular verb.

a lot of/ lots of + plural noun + plural verb

A lot of timeisneeded to learn a language.

Lots of usthinkit’s time for an election.

Plenty ofđược dùng phổ biến trong informal English:

Don’t rush, there’splenty of time.

Plenty of shopstake checks.

A large a mount of=a great deal of+non-count noun(formal English)I have throwna large amount ofold clothing.Mr Lucas has spenta great deal of timein the Far East.
A lota great dealcó thể được dùng làm phó từ và vị trí; của nó là ở cuối câu.On holiday we walk and swima lot.The gorvernment seems to change its minda great deal.

2.5 Most và Most of

Most

Most of

Cấu trúc

most + nounmost + Adj. + noun

Most peopleare afraid of snakes. (Hầu hết mọi người đều sợ rắn).

Most pollutioncomes from industrial wastes. (Hầu hết ô nhiễm đều đến từ chất thải công nghiệp).

most of + determiners/pronouns

(Determiner là các từ: this/ that/ these/ those/ sở hữu cách/ mạo từ).

Most ofthese students are intelligent. (Hầu hết các em học sinh đều thông minh).

Most ofher friends have cars. (Hầu như bạn cô ta ai cũng có xe)

Cách chia động từ

Most + danh từ số nhiều:động từ chia ở số nhiều.

Most + danh từ số í;t:động từ chia ở số í;t.

Most of + danh từ số nhiều:động từ chia theo số nhiều.

Most of + danh từ số í;t:động từ chia theo số í;t.

2.6 A number of và the number of

A number of

the number of

A number of = “Một số những …”, đi với danh từ số nhiều, động từ chia ở số nhiều.

A number of + plural noun + plural verb

A number of students are going to the class picnic (Một số sinh viên sẽ đi …).

A number of applicants have already been interviewed.

The number of = “Số lượng những …”, đi với danh từ số nhiều, động từ vẫn ở ngôi thứ 3 số í;t.

Xem thêm: Imax Là Gì – định Dạng

The number of + plural noun+ singular verb

The number of days in a week is seven. (Số lượng ngày trong tuần là 7).

Chuyên mục: Hỏi Đáp

.tags a {
color: #fff;
background: #909295;
padding: 3px 10px;
border-radius: 10px;
font-size: 13px;
line-height: 30px;
white-space: nowrap;
}
.tags a:hover { background: #818182; }

#footer {font-size: 14px;background: #ffffff;padding: 10px;text-align: center;}
#footer a {color: #2c2b2b;margin-right: 10px;}