The other two items on each sheet were chosen from among a rabbit, a cat, an apple, a bird, and a daisy.

Bạn đang xem: Daisy là gì

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên hoặc của University Press hay của các nhà cấp phép.
He would always arrive fresh as a daisy from the other side of the world, his stamina shaming younger colleagues who had travelled far shorter distances.
The speaker asks the “slight” daisy, “thou little veil for so great a mystery,” when she, the poet, might “penetrate all things and thee” (1, 6, 7).
Furthermore, texting and indeed phone conversation is just as much a technology, a skill, recourse for poetry and love, as is a daisy or a mountain.
The “flour” in this case, which is characterised as both a beautiful hollyhock (passerose) and a daisy (marguerite) whiter than any swan, seems to refer to the bride.
It is a flower like a daisy, and its use is that from it is made a powder which is deadly to the malarial mosquito.
One is gazumping and gazundering; the second is the whole question of daisy chains, as they are called in the property market.


Xem thêm: Virus Hp Là Gì – Vi Khuẩn Hp Có Nguy Hiểm Không

someone who works to protect the environment from the damaging effects of human activity

Về việc này




Thêm đặc tính hữu ích của vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi.
Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa.
Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập English University Press Quản lý Sự chấp thuận Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng

Xem thêm: Sau A Là Gì – Ngữ Pháp Tiếng Anh: Mạo Từ A

{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

Chuyên mục: Hỏi Đáp