Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge.

Bạn đang xem: Curriculum là gì

Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

The inclusion of a wide range of skills in conservatorium curricula would enable music graduates to expand the scope of their performance and non-performance roles.
Some advocates of reform stressed the desirability of adding new subjects to the curriculum, including modern sciences.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
In primary schools, the class teacher teaches all the subjects in the curriculum to the class, regardless of his preferences, flair and interests.
I offer five suggestions as to how this structural deficiency in engineering curricula can be corrected.
The results will now be considered as regards their practical and theoretical implications for the curriculum.
The prospect of eight levels of attainment in the revised curriculum of 2000 held out little hope for a more reasonable approach.
The differences centred on the extent to which the curriculum should be vocational or non-vocational in content.
In the new popular curriculum, both analysis and investigation as well as praxis would seem to be central in the integral formation of the student.
This has led to talk of a unified curriculum, with publishers able to produce for a much larger, economically viable market.
Nor whether particular profiles of processing difficulties may result in particular patterns of problems with other aspects of the curriculum such as arithmetic and number.
It is more an exposition of principles that underpin curriculum design, together with examples of how these might work in practice.


Các từ thường được sử dụng cùng với curriculum.

Scholars and enthusiasts alike will find this guide augmenting their future reading lists and challenging curriculum boundaries.

Xem thêm: Approved Là Gì – Nghĩa Của Từ Approve

But with the introduction of a more comprehensive curriculum, incorporating other domains of knowing, including music, these objectives were extended to the more constructive use of leisure.
Moreover, a feature of the current curriculum is a concentration on the pathological aspects of ageing, rather than an investigation of ” normal ” ageing.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.





Thêm đặc tính hữu ích của Cambridge Dictionary vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi.

Xem thêm: 2013 – Tải Game đánh Bài Online

Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa.
Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập Cambridge English Cambridge University Press Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

Chuyên mục: Hỏi Đáp