Nâng cao vốn từ vựng của bạn với English Vocabulary in Use từ Cambridge.

Bạn đang xem: Corporation là gì

Học các từ bạn cần giao tiếp một cách tự tin.

the organization in a particular town or city that is responsible for services such as cleaning roads:
Whether you work for a large corporation or small company, following these easy guidelines can help you to succeed.
a global/multinational corporation It is a global corporation with over 416,000 employees in 190 countries.

Xem thêm: Chủ Ngữ Là Gì – Cấu Trúc Của Chủ Ngữ

In addition, the record reveals that mortgagees could be both land corporations and private persons.
Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.
Managers usually design and oversee these roles and responsibilities in corporate organisations, multinational corporations and state-owned enterprises, where ownership is separated from control.
Even under limited liability, therefore, shareholders of corporations that take greater risks will be “penalized” with higher interest rates on corporate borrowing.
A more intimate term is needed to describe the persons whose acts are attributed to the corporation.
Second, the large corporations initiated new mass production techniques that destroyed the market value of the craft skills upon which the union shop strategy depended.
Through these procedures, default subscriptions could become property of the corporation, and then dispensed or auctioned off to other individuals.
Between 1862 and 1872, the federal government spent millions of dollars and allotted over 100 million acres of land to railroad corporations.
Beside that, the corporation would help the rich people to transform some of their houses into ward hospital for the family members.
In contrast, the corporations operating private prisons inflict sanctions whose severity is determined by the state.
In several areas, the civic corporations had the right to participate in political decision-making and therefore had to be consulted by the city council.
Analysis concentrates on international standards set at multiple international meetings mainly by multinational actors, whether corporations, professional groups or others.
Here advocates of corporate responsibilities would hold that those ties justify special duties on the corporation.
Private and especially corporate sponsors might be courted, and once a sponsor is found, the corporation”s products would be advertised in a well-publicised exhibition.


Các từ thường được sử dụng cùng với corporation.

For it is from such a starting point that the search for a new reality becomes an imperative for an individual corporation and an individual manufacturing facility.
Những ví dụ này từ Cambridge English Corpus và từ các nguồn trên web. Tất cả những ý kiến trong các ví dụ không thể hiện ý kiến của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của người cấp phép.





Thêm đặc tính hữu ích của Cambridge Dictionary vào trang mạng của bạn sử dụng tiện ích khung tìm kiếm miễn phí của chúng tôi.

Xem thêm: Delight Là Gì – Nghĩa Của Từ : Delight

Tìm kiếm ứng dụng từ điển của chúng tôi ngay hôm nay và chắc chắn rằng bạn không bao giờ trôi mất từ một lần nữa.
Phát triển Phát triển Từ điển API Tra cứu bằng cách nháy đúp chuột Các tiện ích tìm kiếm Dữ liệu cấp phép
Giới thiệu Giới thiệu Khả năng truy cập Cambridge English Cambridge University Press Bộ nhớ và Riêng tư Corpus Các điều khoản sử dụng
{{/displayLoginPopup}} {{#notifications}} {{{message}}} {{#secondaryButtonUrl}} {{{secondaryButtonLabel}}} {{/secondaryButtonUrl}} {{#dismissable}} {{{closeMessage}}} {{/dismissable}} {{/notifications}}

Chuyên mục: Hỏi Đáp