CTYPE html> Từ vựng tiếng Anh về Thuế và văn bản hành chính – Học tiếng anh online – làm tiếng anh trên mạng | Freetalk English

*
*
*

*

Từ vựng tiếng Anh về Thuế và văn bản hành chính

Dưới đây là những từ và cụm từ phổ biến về lĩnh vực thuế quan và văn bản hành chính về thuế. Freetalk English hi vọng sẽ hỗ trợ các bạn trong công việc.

Văn bản hành chính

Socialist republic of Vietnam => Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Ministry of Finance => Bộ tài chính Minister of Finance => Bộ trưởng bộ tài chinh Deputy Minister => Thứ trưởng Tax directorate => Tổng cục thuế Director General => Tổng cục trưởng, Cục trưởng Deputy Director General => Tổng cục phó, Cục phó Tax department => Cục thuế District tax department => Chi cục thuế Director of district tax department => Chi cục trưởng Division => phòng Board => Ban Head of Division => Trưởng phòng Deputy Head of Division => Phó trưởng phòng Civil servant => Công chức Official => Chuyên viên Inspector => Thanh tra viên Law => Luật Decree => Nghị định Circular => Thông tư Decision => Quyếtđịnh

>15 trang web học tiếng anh online với người bản xứ tốt nhất

>Phương pháp dạy tiếng Anh cho trẻ em lớp 2 tại nhà hiệu quả

>Kinh nghiệm tìm gia sư dạy kèm tiếng Anh cho người đi làm giỏi

*

Thuế

Tax-payer => Người nộp thuế Registration => Đăng ký thuế Declare => Khai báo thuế Impose a tax => Ấn định thuế Refund of tax => Thủ tục hoàn thuế Tax offset => Bù trừ thuế Examine => kiểm tra thuế Inspect => Thanh tra thuế License tax => Thuế môn bài Company income tax => thuế thu nhập doanh nghiệp Personal income tax => Thuế thu nhập cá nhân Value added tax (VAT) => Thuế giá trị gia tăng Special consumption tax => Thuế tiêu thụ đặc biệt Natural resources tax => Thuế tài nguyên Environment tax => Thuế bảo vệ môi trường Environment fee => Phí bảo vệ mội trường Registration fee => Lệ phí trước bạ Export tax => Thuế xuất khẩu Import tax => thuế nhập khẩu Tax rate => Thuế suất Tax policy: Chính sách thuế Tax cut => Giảm thuế Tax penalty => Tiền phạt thuế Taxable => Chịu thuế, khoản thuế phải nộp Tax abatement => Sự khấu trừ thuế Latefilingpenalty =>Tiềnphạtdokhaithuếtrễhạn Latepaymentpenalty =>Tiềnphạtdođóngthuếtrễhạn Lessee,tenant =>Ngườithuêmướnnhà,đất Lessor =>Chủchothuênhà,đất Levy =>Đánhthuế;tịchthutiền(từngânhàng);buộcphảichịuthuếtheophápluậtquyđịnh Levy(onabankaccount)=>Saiápvàtịchthutiền(từtài khoảnngânhàngtheolệnhcủatòaán) Levyonwages =>Tríchtiềntừlươngđểtrảnợtheolệnhcủatòaán Liabilities =>Cáckhoảnnợphảitrả Lien =>Saiáp;quyềntịchthutàisảnđểtrừnợ Limitedpartnership =>Hìnhthứchợptáckinhdoanhgiớihạn Long ­term =>Dàihạn Lumpsum =>Trọn gói, sốtiềnnhậnhaytrảmộtlầnthayvìnhậnhaytrảnhiềulần Makepaymentto => Thanh toán cho,trảtiềncho Naturaldisaster =>Thiêntai Offerincompromise =>Đềnghịđượcthỏathuậngiữahaibênđểgiảiquyếtmộtvấnđềchưađược thỏađáng Over payment =>Sốtiềntrảnhiềuhơnmứcquyđịnh Account => Trươngmục/tàikhoản Accountstatement >Sao kê tài khoản Accountspayable => Tàikhoảnchitrả Accountsreceivable =>Tài khoản nhận tiền, trươngmụcthunhập Accruedtaxes =>Cáckhoảnthuếnợtíchlũy(cộng dồn dochưathanhtoán) Adjustments =>Cácmụcđiềuchỉnh Advocate =>Viênchứctrợgiúpngườikhaithuế / luật sư Amendedreturn =>hồsơthuếđãkhaiđượcđiềuchỉnhlại

Chuyên mục: Hỏi Đáp