Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

bulls

*

Bulls (Econ) Người đầu cơ giá lên.

Bạn đang xem: Bull là gì

+ Các cá nhân tin rằng chứng khoán hoặc trái khoán sẽ tăng giá và do đó mua chúng và hy vọng có thể bán với giá cao hơn sau đó. Người đầu cơ giá xuống gọi là NGƯỜI BÁN KHỐNG.

Xem thêm: Email Marketing Là Gì – Góc Nhìn Mới Trong Marketing 4


bull /bul/ danh từ
bò đực con đực (voi, cá voi…)a bull elephant: voi đựca bull whale: cá voi đực bull (thiên văn học) sao Kim ngưu người đầu cơ giá lên (thị trường chứng khoán)bull operations: hoạt động đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán) (từ lóng) cớm, mật thám; cảnh sátbull in a china shop người vụng về, lóng ngóngto take the bull by the horns không sợ khó khăn nguy hiểm nội động từ đầu cơ giá lên (ở thị trường chứng khoán) ngoại động từ tìm cách nâng giá (hối phiếu ở thị trường chứng khoán) danh từ sắc lệnh của giáo hoàng danh từ lời nói ngớ ngẩn, lời nói ngây ngô, lời nói tự nó đã mâu thuẫn ((thường) Irish bull) sai lầm (về ngôn ngữ) (từ lóng) lời nói láo, lời nói bậy bạ, lời nói khoác lác ngoại động từ (từ lóng) lừa bịp (ai) bằng những lời khoác lác danh từ nước tráng thùng rượu để uống

*

*

*

n.

Xem thêm: Sequence Là Gì – Nghĩa Của Từ Sequence

uncastrated adult male of domestic cattlea serious and ludicrous blunder

he made a bad bull of the assignment

an investor with an optimistic market outlook; an investor who expects prices to rise and so buys now for resale latermature male of various mammals of which the female is called `cow”; e.g. whales or elephants or especially cattle

v.

try to raise the price of stocks through speculative buyingadvance in price

stocks were bulling

English Slang Dictionary

plainclothes railroad cops; uniformed police; prison guards

English Synonym and Antonym Dictionary

bulls|bulled|bullingant.: cow

Chuyên mục: Hỏi Đáp