Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

Bạn đang xem: Authorities là gì




authority /ɔ:”θɔriti/ danh từ uy quyền, quyền lực, quyền thếto exercise authority over somebody: có quyền lực đối với ai uỷ quyền ((thường) số nhiều) nhà cầm quyền, nhà chức trách, nhà đương cục người có uy tín, người có thẩm quyền, chuyên gia, người lão luyện (về một môn nào)an authority on phonetics: chuyên gia về ngữ âm tài liệu có thể làm căn cứ đáng tin, căn cứwhat is his authority?: anh ta căn cứ vào đâu?to do something on one own”s authority tự ý làm gì, tự cho phép làm gìon (from) good authority theo một nguồn đáng tin cậy, theo căn cứ đích xác
nhà đương cụcLĩnh vực: toán & tinquyền (sử dụng, truy cập)authority checking: sự kiểm tra quyền (sử dụng, truy cập)Lĩnh vực: xây dựngquyền lựcdelegation of authority: sự ủy nhiệm quyền lựcstandards authority: quyền lực về tiêu chuẩnthẩm quyền, giới chứcDSAC (data set authority credential)ủy quyền (truy cập) dữ liệuFAC (function authority credentials)giấy ủy quyền chức năngaccess authorityquyền truy cậpaccess authorityquyền truy nhậpaccess authoritysự được phép truy nhậpaccess, authority forquyền tiếp cậnadministrative authorityquyền quản trịadopted authorityquyền được thừa nhậnall object authorityquyền với mọi đối tượngauthority credentialsủy nhiệm quyềnauthority to issue carriage documentsđược phép lập chứng từ vận tảiauthorization list management authorityquyền quản lý danh sách cho phépchức quyềnline authority: chức quyền các cấpnhà cầm quyềnnhà chức tráchport authority: nhà chức trách cảngrelevant authority (the…): nhà chức trách có thẩm quyềnnhà đương cuộcadjudicatory authority: nhà đương cuộc xét xửnhà đương tráchquyền lựcquyền thếsự ủy quyềnspending authority: sự ủy quyền chi tiêu tài chánhthác quyềnthẩm quyềnauthority to sign: thẩm quyền kýrelevant authority (the…): nhà chức trách có thẩm quyềntelex for authority to pay: gởi điện báo cho cơ quan thẩm quyền chi trảuy quyềnủy quyềnadvice of authority to pay: giấy báo ủy quyền thanh toánagent without authority: người đại lý chưa được ủy quyềnauthority to accept: thư ủy quyền nhận trả (hối phiếu)authority to draw: ủy quyền rút tiềnauthority to draw: ủy quyền viết (hối phiếu)authority to negotiate: ủy quyền chiết khấuauthority to pay: ủy quyền trả tiềnauthority to purchase: ủy quyền muaauthority to sign: thư ủy quyền kýauthority to transfer: thư ủy quyền chuyển nhượngnote of authority: giấy ủy quyềnspending authority: sự ủy quyền chi tiêu tài chánharbitral authoritycơ quan trọng tàiauthority bondtrái phiếu của nhà đương cụcauthority in chargecơ quan chủ quảnauthority to purchasethư ủy thác muabudgetary authorityquyền chi phối vốn ngân sáchby authority at lawcăn cứ theo luật phápby authority at lawtheo lệnh của tòacertificate of agent”s authoritygiấy chứng quyền đại lýcontingency authorityquyền chi đột xuấtcontracting authority. chủ công trình xây dựngdecentralization of authoritysự phân quyềndecision-making authorityquyền (ra) quyết địnhdelegation of authorityđoàn đại biểu chính quyềnexecutive authorityquyền hành chánhexpress authorityquyền hạn minh thị

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): authority, authorization, authorize, authoritarian, authoritative, authorized, unauthorized, authoritatively


Xem thêm: Inspector Là Gì – định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích




Từ điển Collocation

authority noun

1 sth with the power to give orders

ADJ. district, local, regional | government, public | education, health, military, planning, tax The government is urging education authorities to spend less money. | competent, lawful, relevant, statutory

AUTHORITY + VERB agree sth, claim sth, decide sth, deny sth, promise sth The local health authority denied negligence. | allow (sb) sth, give (sb) sth, grant (sb) sth The local authority has not granted planning permission.

2 power/right to give orders

ADJ. absolute, complete, full, supreme | governmental, judicial, legal, ministerial, parental, presidential

VERB + AUTHORITY have Parents have the authority to discipline their children. | assume He assumed full authority as tsar in 1689. | give sb | assert, demonstrate, establish, exercise, exert, show, use, wield The new manager obviously felt the need to demonstrate her authority. | delegate | give up, relinquish | abuse | challenge, defy, deny, rebel against, reject, undermine She had challenged my authority once too often. | usurp

AUTHORITY + NOUN figure adult authority figures such as parents and teachers

PREP. in ~ I need to talk to someone in authority. | under the ~ of This can only be done under the authority of the government minister. | without ~ He took the car without authority. | ~ over Central government has extensive authority over teachers.

PHRASES an air of authority He bore an air of authority. | position of authority She holds a position of authority in the local church.

3 person with special knowledge

ADJ. leading, respected, world | unimpeachable, unquestioned

VERB + AUTHORITY cite, invoke Copernicus justified his innovation by citing respected authorities.

PREP. ~ on She”s a leading authority on genetics.

Từ điển WordNet


(usually plural) persons who exercise (administrative) control over others

the authorities have issued a curfew

an expert whose views are taken as definitive

he is an authority on corporate law

an authoritative written work

this book is the final authority on the life of Milton

Xem thêm: Applet Là Gì – Những Thông Tin Cơ Bản Về Applet Trong Java

Microsoft Computer Dictionary

n. A DNS server responsible for resolving names and IP addresses of sites and resources on the Inteat a particular level of authority: top-level domain, second-level domain, or subdomain.

English Synonym and Antonym Dictionary

authoritiessyn.: agency assurance authorisation authorization bureau confidence dominance federal agency government agency office potency sanction say-so self-assurance self-confidence sureness

Chuyên mục: Hỏi Đáp