Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt

*
*
*

allocation

*

allocation /æ,lə”keiʃn/ danh từ sự chỉ định; sự dùng (một số tiền vào việc gì) sự cấp cho sự phân phối, sự phân phát; sự chia phần; phần được chia, phần được phân phối, phần được cấp sự định rõ vị trí
cấp phátDAT (disk allocation table): bảng cấp phát đĩaFAT (file allocation table): bảng cấp phát tập tinRAB (resource allocation block): khối cấp phát tài nguyênSTAC (storage allocation and coding program): chương trình cấp phát và mã hóa bộ nhớallocation area: vùng cấp phátallocation unit: đơn vị cấp phátautomatic storage allocation table: bảng cấp phát bộ nhớ tự độngdisk allocation table: bảng cấp phát đĩadisk allocation table (DATT): bảng cấp phát đĩadynamic (resource) allocation: cấp phát (tài nguyên) độngdynamic allocation: sự cấp phát độngdynamic resource allocation: cấp phát tài nguyên độngdynamic storage allocation (DYSTAL): sự cấp phát bộ nhớ độngfile allocation: sự cấp phát tệpfile allocation table (FAT): bảng kê cấp phát tệpfile allocation table (FAT): bản cấp phát tập tinfrequency allocation: sự cấp phát tần sốfrequency allocation plan: kế hoạch cấp phát tần sốobject allocation: sự cấp phát đối tượngperipheral allocation table: bảng cấp phát ngoại viprimary space allocation: sự cấp phát vùng sơ cấpregister allocation: sự cấp phát thanh ghiresource allocation: sự cấp phát nguồnresource allocation: cấp phát tài nguyênresource allocation: sự cấp phát tài nguyênresource allocation block (RAL): khối cấp phát nguồnsecondary allocation: sự cấp phát thứ cấpstatic allocation: sự cấp phát tĩnhstatic buffer allocation: sự cấp phát vùng đệm tĩnhstatic storage allocation: sự cấp phát bộ nhớ tĩnhstorage allocation: sự cấp phát bộ nhớstorage allocation and coding program (STAC): chương trình cấp phát và mã hóa bộ nhớswap allocation unit: đơn vị cấp phát tráo đổiphân bốFAT (file allocation table): bảng phân bố tập tinallocation of oil production: phân bố sản lượng dầuchannel allocation: phân bố kênhdynamic allocation: sự phân bố độngdynamic allocation: phân bố độngfile allocation: phân bố tệpfile allocation table (FAT): bảng phân bố tập tinfile allocation table (FAT): bảng phân bố tệpfile allocation table-FAT: bảng phân bố tệpfrequency allocation: phân bố tần sốmemory allocation: phân bố bộ nhớradio spectrum allocation: sự phân bố phổ vô tuyếnregister allocation: phân bố thanh ghiresources allocation: sự phân bố tài nguyênspace allocation: phân bố không giantime allocation: phân bố thời gianvirtual storage allocation: phân bố bộ nhớ ảosự bố trísự cấp kinh phísự định vịfield allocation: sự định vị trườngno-write allocation: sự định vị không ghisự phân bổdynamic allocation: sự phân bố độngoptimum allocation: sự phân bổ tối ưuradio spectrum allocation: sự phân bố phổ vô tuyếnresources allocation: sự phân bố tài nguyênsự phân phátsự phân phốiadaptive channel allocation: sự phân phối kênh thích ứngallocation of funds: sự phân phối quỹallocation of tolerances: sự phân phối dung saichannel allocation: sự phân phối kênhdynamic allocation: sự phân phối độngexchange allocation: sự phân phối trao đổifile allocation: sự phân phối tệpfrequency allocation: sự phân phối tần sốobject allocation: sự phân phối đối tượngoverall allocation of tolerances: sự phân phối dung sai toàn bộregister allocation: sự phân phối thanh ghiresource allocation: sự phân phối tài nguyên (nguồn sự trữ)resource allocation: sự phân phối tài nguyênsecondary allocation: sự phân phối thứ cấpspectrum allocation: sự phân phối phổstatic allocation: sự phân phối tĩnhstorage allocation: sự phân phối bộ nhớtiền trợ cấpLĩnh vực: toán & tinquá trình phân phốiGiải thích VN: Là quá trình phân phối các cung trong một mạng lưới để duy trì trung tâm cho đến khi trở kháng đạt lớn nhất hay là dung lượng tài nguyên của trung tâm được đạt đến.Lĩnh vực: cơ khí & công trìnhsự phân vốnRAB (resource allocation block)khối phân phát tài nguyênRisks and Responsibility, allocation ofphân chia rủi ro và trách nhiệmadditional allocationsự trợ cấp cộng thêmadditional allocationsự trợ cấp phụ thêmallocation (of a frequency band)sự phân cấp một dải tần sốcấpadvance allocation: khoản cấp ứng trướcallocation program: chương trình trợ cấpbudget allocation: sự cấp ngân sáchglobal allocation ceiling: mức cấp kinh phí toàn bộ cao nhấtmaterial allocation: sự cấp phát nguyên liệuplanning and allocation of resources: sự ước tính các nhu cầu và cấp phát phương tiện thực hiệnpreparatory allocation: khoản cấp có tính dự bịđược phân bổkhoản cấpadvance allocation: khoản cấp ứng trướcpreparatory allocation: khoản cấp có tính dự bịkhoản phân bổkhoản tiền được cấpphân bốasset allocation: phân bố tài sảntax allocation: sự phân bố thuếphân phốiallocation cost: phí tổn phân phốiallocation of charges: phân phối chi phíallocation of funds: phân phối vốnallocation of labour: phân phối sức lao độngallocation of materials: phân phối vật tưallocation of profits: phân phối lợi nhuậnallocation of resources: phân phối các nguồn lựcallocation of revenue: sự phân phối thu nhậpallocation of samples: sự phân phối hàng mẫuallocation principle: nguyên tắc phân phốiallocation program: chương trình phân phốiallocation system: chế độ phân phốiautomatic foreign exchange allocation: sự phân phối ngoại tệ tự độngfund allocation: sự phân phối quỹon allocation: chờ phân phốioptimal resource allocation: sự phân phối tài nguyên tối ưuoptimum allocation: sự phân phối tới ưu có lợi nhấtproduct allocation: phân phối sản phẩmquota allocation: phân phối hạn ngạchresource allocation: sự phân phối nguồn vốnsố lượng tỷ lệ cổ phần đầu tưGiải thích VN: Số lượng cổ phần được mua trong một danh mục đầu tư (portfolio) theo một tỷ lệ so sánh với Bonds, với tiền mặt v.v…số tiền chỉ định (dùng vào việc gì)sự cấpbudget allocation: sự cấp ngân sáchmaterial allocation: sự cấp phát nguyên liệuallocation effecthiệu quả điều phốiallocation of budgetđiều phối ngân sáchallocation of cost to revenuesự phân chia thu nhập trừ phí tổnallocation of responsibilitiesphân côngallocation of responsibilities. phân trách nhiệmallocation of responsibilitiessự phân côngallocation of riskssự chia chịu rủi roasset allocationphân bổ tài sảncomprehensive tax allocationsự phân bổ thuế tổng hợpfield allocationcố vấn thực địaincome tax allocationsự phân chia danh từ o sự cấp cho o sự định rõ vị trí sự phân phối, sự phân phát; sự chia phần; phần được chia, phần được phân phối, phần được cấp § allocation of oil production : sản lượng cho phép của một mỏ dầu (Mỹ); sự phân bố sản lượng dầu
Chuyên mục: Hỏi Đáp