Bạn đang xem: Elastic là gì
elasticity

Elasticity
(Econ) Độ co giãn+ Một thước đo tỷ lệ phần trăm thay đổi của một biến số đối với một tỷ lệ % thay đổi của một biến số khác. Xem PRICE ELASTICITY OF DEMAND.
elasticity
tính đàn hồi, đàn hồi cubical e. đàn hồi thể tích

đàn tính

độ đàn hồicubic elasticity: độ đàn hồi khốielasticity tester: máy thử độ đàn hồielasto-plastic elasticity: độ đàn hồi dẻoresidual elasticity: độ đàn hồi còn dưresidual elasticity: độ đàn hồi dưshear elasticity: độ đàn hồi trượttransverse elasticity: độ đàn hồi uốnvolume elasticity: độ đàn hồi thể tíchvolume elasticity: độ đàn hồi khối

sự đàn hồiLĩnh vực: toán & tin

độ co giãnelasticity of substitution: độ co giãn thay thếModulus of elasticity

môđun đàn hồi Ebending elasticity

tính đàn hồi uốnbulk modulus of elasticity

môđun đàn hồi khốiclassical theory of elasticity

lý thuyết đàn hồi cổ điểncoefficient of elasticity

hệ số đàn hồicoefficient of elasticity

môđun đàn hồiconventional elasticity limit

giới hạn đàn hồi quy ướccubical elasticity

đàn hồi thể tíchcubical elasticity

độ bền néndynamic modulus of elasticity

môdun đàn hồi độngelasticity constant

hệ số đàn hồielasticity law

định luật đàn hồielasticity modulus

môđun đàn hồielasticity modulus

môđun Youngelasticity of the ballast

tính năng đàn hồi của nền ba-látelasticity of the track

tính năng đàn hồi của đườngellipsoid of elasticity

elipsoit đàn hồiequation of elasticity

phương trình đàn hồiequation of the elasticity curve

phương trình đường đàn hồiflexural modulus of elasticity

môđun đàn hồi uốnimpact elasticity

độ dai va đậpimpact elasticity

tính đàn hồi va chạmimpact elasticity tester

máy thử độ dai va chạmlimit of elasticity

giới hạn đàn hồilinear elasticity

tính đàn hồi tuyến tínhlongitudinal elasticity

tính đàn hồi

độ co giãnelasticity of demand: độ co giãn của cầuelasticity of demand end supply: độ co giãn của cầu và của cungelasticity of production: độ co giãn của sản xuấtelasticity of supply: độ co giãn của cungelasticity of technical substitution: độ co giãn của thay thế kỹ thuậtincome elasticity of demand: độ co giãn của mức cầu theo thu nhậpincome elasticity of demand: độ co giãn của cầu theo thu nhậpincome elasticity of imports: độ co giãn của nhập khẩu theo thu nhậparc elasticity

cung (đo mức) co giãnarc elasticity

tính co giãn cungcross elasticity (cross-elasticity)

đàn tính giao thoacross elasticity (cross-elasticity)

tính co dãn chéocross elasticity of demand

mức co giãn theo giá chéo của cầudemand elasticity

độ dãn cầudemand elasticity

sự co dãn mức cầuelasticity coefficient

hệ số co dãnelasticity factor

nhân tố co dãnelasticity factor

nhân tố co giãnelasticity of demand

tính co dãn của mức cầuelasticity of demand

tính co giãn của mức cầuelasticity of production

độ co dãn của sản xuấtelasticity of substitution

tính co giãn thay thếelasticity of supply

tính co dãn của mức cungelasticity of supply

tính co giãn của mức cungenergy elasticity

tính co dãn của nguồn năng lượngexpenditure elasticity

tính co dãn chi tiêuincome demand elasticity.

tín co giãn thu nhập của nhu cầuincome elasticity

độ co giãnincome elasticity

thu trương lợi tứcnegative elasticity

tính co giãn âm
danh từ
o tính co giãn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), tính đàn hồi; tính mềm dẻo
o tính nhún nhẩy
o tính bồng bột, tính bốc đồng
o tính dễ tự tha thứ (lương tâm)
o tính đàn hồi, đàn tính, độ đàn hồi, tính co dãn
Xem thêm: snap
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh
Xem thêm: Destination Là Gì – định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích
elasticity
Từ điển WordNet
n.
the tendency of a body to return to its original shape after it has been stretched or compressed; snap
the waistband had lost its snap
Investopedia Financial Terms
Elasticity
Xem thêm: Hàng Auth Là Gì – Auth Là Gì Cách Nhận Biết Hàng Auth
A measure of a variable”s sensitivity to a change in another variable. In economics, elasticity refers the degree to which individuals (consumers/producers) change their demand/amount supplied in response to price or income changes.
Calculated as:
Economics
Equilibrium
Inelastic
Price Elasticity Of Demand
Substitute
Supply
Chuyên mục: Hỏi Đáp