Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt

Bạn đang xem: Elastic là gì

elasticity

*

Elasticity
(Econ) Độ co giãn+ Một thước đo tỷ lệ phần trăm thay đổi của một biến số đối với một tỷ lệ % thay đổi của một biến số khác. Xem PRICE ELASTICITY OF DEMAND.

elasticity
tính đàn hồi, đàn hồi cubical e. đàn hồi thể tích

*

 đàn tính

*

 độ đàn hồicubic elasticity: độ đàn hồi khốielasticity tester: máy thử độ đàn hồielasto-plastic elasticity: độ đàn hồi dẻoresidual elasticity: độ đàn hồi còn dưresidual elasticity: độ đàn hồi dưshear elasticity: độ đàn hồi trượttransverse elasticity: độ đàn hồi uốnvolume elasticity: độ đàn hồi thể tíchvolume elasticity: độ đàn hồi khối

*

 sự đàn hồiLĩnh vực: toán & tin

*

 độ co giãnelasticity of substitution: độ co giãn thay thếModulus of elasticity

*

 môđun đàn hồi Ebending elasticity

*

 tính đàn hồi uốnbulk modulus of elasticity

*

 môđun đàn hồi khốiclassical theory of elasticity

*

 lý thuyết đàn hồi cổ điểncoefficient of elasticity

*

 hệ số đàn hồicoefficient of elasticity

*

 môđun đàn hồiconventional elasticity limit

*

 giới hạn đàn hồi quy ướccubical elasticity

*

 đàn hồi thể tíchcubical elasticity

*

 độ bền néndynamic modulus of elasticity

*

 môdun đàn hồi độngelasticity constant

*

 hệ số đàn hồielasticity law

*

 định luật đàn hồielasticity modulus

*

 môđun đàn hồielasticity modulus

*

 môđun Youngelasticity of the ballast

*

 tính năng đàn hồi của nền ba-látelasticity of the track

*

 tính năng đàn hồi của đườngellipsoid of elasticity

*

 elipsoit đàn hồiequation of elasticity

*

 phương trình đàn hồiequation of the elasticity curve

*

 phương trình đường đàn hồiflexural modulus of elasticity

*

 môđun đàn hồi uốnimpact elasticity

*

 độ dai va đậpimpact elasticity

*

 tính đàn hồi va chạmimpact elasticity tester

*

 máy thử độ dai va chạmlimit of elasticity

*

 giới hạn đàn hồilinear elasticity

*

 tính đàn hồi tuyến tínhlongitudinal elasticity

*

 tính đàn hồi

*

 độ co giãnelasticity of demand: độ co giãn của cầuelasticity of demand end supply: độ co giãn của cầu và của cungelasticity of production: độ co giãn của sản xuấtelasticity of supply: độ co giãn của cungelasticity of technical substitution: độ co giãn của thay thế kỹ thuậtincome elasticity of demand: độ co giãn của mức cầu theo thu nhậpincome elasticity of demand: độ co giãn của cầu theo thu nhậpincome elasticity of imports: độ co giãn của nhập khẩu theo thu nhậparc elasticity

*

 cung (đo mức) co giãnarc elasticity

*

 tính co giãn cungcross elasticity (cross-elasticity)

*

 đàn tính giao thoacross elasticity (cross-elasticity)

*

 tính co dãn chéocross elasticity of demand

*

 mức co giãn theo giá chéo của cầudemand elasticity

*

 độ dãn cầudemand elasticity

*

 sự co dãn mức cầuelasticity coefficient

*

 hệ số co dãnelasticity factor

*

 nhân tố co dãnelasticity factor

*

 nhân tố co giãnelasticity of demand

*

 tính co dãn của mức cầuelasticity of demand

*

 tính co giãn của mức cầuelasticity of production

*

 độ co dãn của sản xuấtelasticity of substitution

*

 tính co giãn thay thếelasticity of supply

*

 tính co dãn của mức cungelasticity of supply

*

 tính co giãn của mức cungenergy elasticity

*

 tính co dãn của nguồn năng lượngexpenditure elasticity

*

 tính co dãn chi tiêuincome demand elasticity.

*

 tín co giãn thu nhập của nhu cầuincome elasticity

*

 độ co giãnincome elasticity

*

 thu trương lợi tứcnegative elasticity

*

 tính co giãn âm

danh từ

o   tính co giãn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), tính đàn hồi; tính mềm dẻo

o   tính nhún nhẩy

o   tính bồng bột, tính bốc đồng

o   tính dễ tự tha thứ (lương tâm)

o   tính đàn hồi, đàn tính, độ đàn hồi, tính co dãn

Xem thêm: snap

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

Xem thêm: Destination Là Gì – định Nghĩa, Ví Dụ, Giải Thích

elasticity

Từ điển WordNet

n.

the tendency of a body to return to its original shape after it has been stretched or compressed; snap

the waistband had lost its snap

Investopedia Financial Terms

Elasticity

Xem thêm: Hàng Auth Là Gì – Auth Là Gì Cách Nhận Biết Hàng Auth

A measure of a variable”s sensitivity to a change in another variable. In economics, elasticity refers the degree to which individuals (consumers/producers) change their demand/amount supplied in response to price or income changes.
Calculated as:
Economics
Equilibrium
Inelastic
Price Elasticity Of Demand
Substitute
Supply

Chuyên mục: Hỏi Đáp