Mã swift code là gì? Danh sách mã swift code của các ngân hàng 2020 Update 05/2022

Khi thực hiện các giao dịch ngân hàng quốc tế bạn sẽ gặp phải một thuật ngữ đó là Mã swift code. Nếu bạn thường xuyên giao dịch quốc tế thì sẽ hiểu được ý nghĩa của nó, tuy nhiên nhiều người mới bắt đầu những giao dịch đầu tiên sẽ không biết về swift code. Bài viết này chúng tôi sẽ giải đáp cho các bạn hiểu thêm về mã swift code là gì? Danh sách mã swift code của các ngân hàng 2020

ma-swift-code-la-gi

Mã swift code là gì?

swift code hay còn gọi là mã ngân hàng là mã riêng của mỗi ngân hàng được cấp nhằm thực hiện giao dịch liên ngân hàng. Swift Code là viết tắt của tên Tiếng Anh là Society for Worldwide Interbank Financial Telecommunication – Hội Viễn Thông Tài Chính Liên Ngân Hàng Thế Giới. Hiệp hội này giúp kết nối các ngân hàng với nhau thông qua thực hiện các giao dịch ( chuyển/nhận) tiền quốc tế một cách dễ dàng, tiết kiệm chi phí và độ bảo mật cao. Code được hiểu là một dãy các kí tự gồm các chữ hoặc số tạo nên các mã riêng biệt.

Swift Code còn được gọi là BIC (Business Identifier Codes ) thực chất là một mã định danh, giúp bạn nhận diện vị trí bất cứ ngân hàng hoặc tổ chức tài chính nào đó thuộc mọi quốc gia trên thế giới. Thông thường, mã Swift Code cần được cung cấp khi thực hiện giao dịch nước ngoài.

Ở Việt Nam, các giao dịch nội địa thường không sử dụng. Tuy nhiên khi thực hiện giao dịch quốc tế thì bắt buộc phải có phần kê khai mã ngân hàng để tránh nhầm lẫn cũng như kiểm soát giao dịch dễ dàng hơn.

Một mã Swift ngân hàng có từ 8 – 11 ký tự

AAAA BB CC DDD. Trong đó:

  • AAAA: Là ký tự viết tắt bằng tiếng Anh của tên ngân hàng. Đây là ký đặc điểm để phân biệt các ngân hàng và tổ chức tài chính với nhau. Ở vị trí 4 ký tự đầu tiên AAAA này chỉ cho phép dùng ký tự là chữ từ A đến Z mà thôi, không cho phép sử dụng số ở đây. Nếu sử dụng số ở đây thì sẽ không phù hợp chuẩn.
  • BB: Là ký tự viết tắt tiếng Anh của quốc gia của ngân hàng. Hai ký tự BB này được sử dụng theo chuẩn ISO 3166-1 alpha-2. Đối với các ngân hàng Việt Nam thì 2 ký tự này luôn luôn là VN. Do đó khi nhìn vào mã Swift Code mà thấy vị trí thứ 5,6 có chữ VN thì chứng tỏ ngân hàng đó ở Việt Nam.
  • CC: Là mã nhận diện địa phương. Ở 2 ký tự này được phép sử dụng cả số lẫn chữ. Mã CC quy định thường là VX.
  • DDD: Là mã nhận diện ngân hàng, chi nhánh ngân hàng tham gia. Ở 3 ký tự này cho phép sử dụng cả số lẫn chữ. Ví dụ, chi nhánh Thanh Xuân Hà Nội của ngân hàng Agribank có mã DDD là 435.

Ví dụ:

  • Swift code Techcombank: VTCBVNVX
  • Swift code Agribank: VBAAVNVX
  • swift code Maritime bank: MCOBVNVX

Mã Swift Code được cấp là mã duy nhất và được ngân hàng sử dụng đồng nhất ở tất cả các giao dịch quốc tế. Bạn sẽ được yêu cầu nhập mã Swift Code cho giao dịch:

  • Mua hàng online tại các trang thương mại điện tử quốc tế như Amazon, eBay,…
  • Chuyển/nhận tiền từ nước ngoài về tài khoản ngân hàng.

Tại sao cần dùng mã swift code cho các giao dịch ngân hàng

Dùng mã swift code trong giao dịch rất quan trọng và đem lại lợi ích cho cả người dùng và ngân hàng. Dưới đây là một số lợi ích của việc sử dụng mã swift code:

  • Bảo mật giao dịch ngân hàng một cách chặt chẽ nhất khi sử dụng đúng hệ thống để thực hiện
  • Xử lý số lượng giao dịch lớn với tốc độ nhanh
  • Giảm thiểu chi phí giao dịch khi cùng hệ thống so với các cách sử dụng cũ.

tai-sao-can-dung-ma-swift-code-cho-cac-giao-dich-ngan-hang

  • Tất cả cùng sử dụng chung một chuẩn nên có sự đồng nhất và nhất quán
  • Các ngân hàng sẽ hoạt động trên chuẩn quốc gia và chuẩn quốc tế được xây dựng
  • Tạo dựng nên cộng đồng ngân hàng hiện đại phục vụ tốt lợi ích cá nhân và lợi ích khách hàng

Danh sách mã swift code của các ngân hàng 2020

Thông thường các ngân hàng tại Việt Nam sẽ sử dụng Swift Code loại 8 ký tự. Bởi vì loại 11 ký tự có thêm mã chi nhánh, mà tại Việt Nam một ngân hàng thì có rất rất nhiều chi nhánh. Do đó các ngân hàng thường đưa Swift Code 8 ký tự trên website của họ. Tham khảo danh sách mã swift code của các ngân hàng tại Việt nam

Tên viết tắtTên ngân hàngTên Tiếng Anh Mã Swift Code
AgribankNgân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thônVietnam Bank for Agriculture and Rural DevelopmentVBAAVNVX
ACBNgân hàng Á ChâuAsia Commercial BankASCBVNVX
ANZNgân hàng TNHH 1 thành viên ANZAustralia and New Zealand Banking GroupANZBVNVX
ABBankNgân hàng An BìnhAn Binh Commercial Joint Stock BankABBKVNVX
Bảo Việt BankNgân hàng Bảo ViệtBaoviet BankBVBVVNVX
Bắc Á BankNgân hàng Bắc ÁNorth Asia Commercial Joint Stock BankNASCVNVX
BIDVNgân hàng Đầu tư Phát triển Việt NamJoint Stock Commercial Bank for Investment and Development of VietnamBIDVVNVX
CitibankNgân hàng CitibankCitibank VietnamCITIVNVX
Đông Á BankNgân hàng Đông ÁEast Asia Commercial Joint Stock BankEACBVNVX
EximbankNgân hàng Xuất nhập khẩu Việt NamVietnam Export Import Commercial Joint Stock BankEBVIVNVX
HDBankNgân hàng phát triển Tp. HCMHCM City Development Joint Stock BankHDBCVNVX
HoleongBankNgân hàng HongLeongHong Leong Bank VietnamHLBBVNVX
KienlongBankNgân hàng Kiên LongKien Long Commercial Joint Stock BankKLBKVNVX
LienVietPostBankNgân hàng LienVietPostBankLien Viet Post Joint Stock Commercial BankLVBKVNVX
MBBankNgân hàng quân độiMilitary Commercial Joint Stock BankMSCBVNVX
Maritime BankNgân hàng Maritime Việt NamVietnam Maritime Commercial Joint Stock BankMCOBVNVX
NamABankNgân hàng Nam ÁNam A Commercial Joint Stock BankNAMAVNVX
NCBNgân hàng Quốc dânNational Citizen Commercial BankNVBAVNVX
OCBNgân hàng Phương ĐôngOrient Commercial Joint Stock BankORCOVNVX
OceanBankNgân hàng Đại DươngOcean Commercial One Member Limited Library BankOJBAVNVX
PVcomBankNgân hàng Đại ChúngVietnam Public Joint Stock Commercial BankWBVNVNVX
PGBankNgân hàng TMCP Xăng Dầu Việt NamPetrolimex Group Commercial Joint Stock BankPGBLVNVX
SaigonBankNgân hàng Sài Gòn Công thươngSaigon Bank for Industry and TradeSBITVNVX
SacombankNgân hàng Sài Gòn Thương TínSaigon Thuong Tin Commercial Joint Stock BankSGTTVNVX
SCBNgân hàng TMCP Sài GònSaigon Commercial BankSACLVNVX
SHBNgân hàng TMCP Sài Gòn- Hà NộiSaigon- Ha Noi Commercial Joint Stock BankSHBAVNVX
SeaBankNgân hàng Đông Nam ÁSouthEast Asia Commercial Joint Stock BankSEAVVNVX
TechcombankNgân hàng Kỹ Thương Việt NamVietnam Technology and Commercial Joint Stock BankVTCBVNVX
TPBankNgân hàng Tiên PhòngTienphong Commercial Joint Stock BankTPBVVNVX
VIBNgân hàng Quốc tếVietnam International Commercial Joint Stock BankVNIBVNVX
VietcombankNgân hàng Ngoại thương Việt NamJoint Stock Commercial Bank for Foreign Trade of VietnamBFTVVNVX
VietinbankNgân hàng Công thươngVietnam Joint Stock Commercial Bank for Industry and TradeICBVVNVX
Vietcapital BankNgân hàng Bản ViệtVietcapital Commercial Joint Stock BankVCBCVNVX
VPBankNgân hàng Việt Nam Thịnh VượngVietnam Prosperity Joint Stock Commercial BankVPBKVNVX
IndovinaBankNgân hàng IndovinaIndovina Bank LTD.IABBVNVX
HSBCNgân hàng HSBCHSBC Private International BankHSBCVNVX

Tham khảo đầy đủ tất cả các mã swift code của các ngân hàng tại đây: MÃ SWIFT CODE

Mã swift code rất cần thiết trong mọi giao dịch liên ngân hàng, với những chia sẻ trên, hi vọng giúp các bạn hiểu rõ hơn về ý nghĩa của mã swift code là gì và danh sách mã swift code của các ngân hàng 2020.